|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơglŭng |
gơglŭng (K(trt): nghi ngút, mù mịt. x: gơglŭng gơglăng. |
Bahnar |
| Gơglŭng gơglăng |
gơglŭng gơglăng (K)(trt): nghi ngút, mù mịt.'' 'Nhui unh 'bok Rơh xoh muih gơglŭng gơglăng: ông Rơh đốt rẫy khói bay mù mịt. 'Nhui dơ̆ng gŏl 'bâu phu păr gơglŭng gơglăng: Khói từ lư hương bốc lên nghi ngút.'' |
Bahnar |
| Gơgŏ |
gơgŏ (K)[kơgŏ(K)](đt): gõ (bằng ngón tay). '''Dei bơngai gơgŏ 'măng: Có người gõ cửa. Gơgŏ chêng, ge wă lơlĕ ‘lơ̆ng dah uh: Gõ thử chiêng, ghè xem còn tốt hay không.'' |
Bahnar |
| Gơgoch |
gơgoch (K)(trt): chỉ mạch nước chảy đều và nhanh. x: gơgĕr. |
Bahnar |
| Gơgŏnh |
gơgŏnh (K)(trt): kéo đâu theo đó. Ih 'nhăk inh tơyơ, inh kiơ̆ gơgŏnh tơ ei: Anh dẫn tôi đi đâu, thì tôi theo đó. Hăp dui rơmo tơyơ, bơ rơmo kiơ̆ gơgŏnh tơ ei: Nó kéo bò đi đâu, bò theo đó. |
Bahnar |
| Gơgơ̆l |
gơgơ̆l (KJ)[adroi(KJ)](trt): trước, trước tiên. x: adroi. |
Bahnar |
| Gơgơ̆r |
gơgơ̆r (KJ)(trt): 1- chảy ròng ròng.'' 'Dak mŏng lĕch gơgơ̆r dơ̆ng tơmo: Mạch nước chảy ròng ròng từ khe đá. Pham lĕch gơgơ̆r dơ̆ng xơbur: Máu chảy ròng ròng từ vết thương.'' 2- phóng nhanh.'' 'Bih klăn hro gơgơ̆r dơ̆ng rŏng inh: Trăn phóng nhanh theo sau.'' |
Bahnar |
| Gơgreng |
gơgreng (KJ)(tưt): tiếng chuông reo.'' Tơlei rơbưn re gơgreng: Tiếng chuông điện thoại reo reng reng.'' |
Bahnar |
| Gơgrĭk |
gơgrĭk (K)(tưt): 1- tiếng ù ù trong tai.'' Hmôch mŭt lơ̆m 'don mơn gơgrĭk jĭ jat: Kiến chui vào tai gây ù ù khó chịu.'' 2- tiếng cọp kêu trong hang. |
Bahnar |
| Gơgrĭk gơgrăk |
gơgrĭk gơgrăk (K) : x: gơgrĭk. |
Bahnar |