|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơgĕr |
gơgĕr (K)(trt): 1- chỉ mạch nước chảy đều và nhanh.'' 'Dak gơgĕr lĕch dơ̆ng tu: Mạch nước từ nguồn chảy đều và nhanh. ''2- chạy bon bon.'' Pôm tŏk xe jrot gơgĕr kiơ̆ trong: Pôm đi xe đạp bon bon trên đường.'' |
Bahnar |
| Gơgĭk gơgăk |
gơgĭk gơgăk (K)(tưt): tiếng lộc cộc của ngựa phi nước đại.'' Kơteh hơxeh kơdâu gơgĭk gơgăk tơ trong: Tiếng ngựa phi nước đại lộc cộc trên đường.'' |
Bahnar |
| Gơgĭr gơgăr |
gơgĭr gơgăr (KJ)(trt): 1- chỉ xe chạy bon bon.'' Tơ pơlei tih, xe hơyuh kơdâu gơgĭr gơgăr tơ trong tih: Ở thành phố lớn, xe hơi chạy bon bon trên xa lộ. ''2- lửa cháy bập bùng.'' Khei tơngĕt, de haioh pơjing unh gơgĭr gơgăr jơ̆p kơ cham: Mùa lạnh, trẻ con nhóm lửa bập bùng khắp sân nhà. ''3- nước mạch chảy ra nhiều phía. '''Dak mŭt gơgĭr gơgăr, kơxăi kơdruh layơ kĕ hrơ̆ âu: Nước mạch từ nhiều phía chảy vào đìa, tát chừng nào cạn.'' |
Bahnar |
| Gơglă gơglăk |
gơglă gơglăk (K)(trt): chỉ nhiều tiếng cười hớn hở, giòn giã.'' Kăn hăp et xik, pơma 'nă gơglă gơglăk plăt măng: Họ uống rượu nói cười giòn giãõ suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Gơgleng |
gơgleng (KJ)(trt): 1- quá sức, hết sức. ''Klĭk gơgleng: Ðiếc hẳn. Rơhing gơgleng: Thèm hết sức. Lơlŭk gơgleng kơ 'don: Tiếng ồn ào chói tai. 'Năr tô̆ gơgleng, liliơ e kơxu buk?: Trời nóng bức quá, mà sao anh đắp mền. ''2- sắp sửa. ''Xe wă kơdâu gơgleng, e hiơ̆ tơyơ hei: Xe sắp chạy, nãy giờ mãi chơi ở đâu!'' |
Bahnar |
| Gơgleng gơglăp |
gơgleng gơglăp (KJ)(trt): thơm phức, thối hoang. '''Bâu ôm kiơ, mă gơgleng gơglăp thoi âu? Mùi gì, mà thối hoắc như thế?'' |
Bahnar |
| Gơglet |
gơglet (G)[chĕk(KJ)](đt): cù léc, thọc léc. x: chĕk. |
Bahnar |
| Gơglŏng |
gơglŏng (K)(trt): chỉ lửa nhỏ, hay làn khói bốc lên từ xa. x: glŏng glŏng. |
Bahnar |
| Gơglơ̆k |
gơglơ̆k (K)(trt): 1- sôi sùng sục. x: gơglơ̆k gơglăk. 2- tiếng cười giòn giã. x: gơglă gơglăk. |
Bahnar |
| Gơglơ̆k gơglăk |
gơglơ̆k gơglăk (K)(trt): 1- sôi sùng sục. '''De rơyă kơtao blôk gơglơ̆k gơglăk: Người ta nấu đường sôi sùng sục. ''2- chỉ nhiều tiếng cười hớn hở, giòn giã.x: gơglă gơglăk. |
Bahnar |