|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gô 1 |
gô 1(ABGKJ)(đt): 1- chờ đợi. ''Gô ah noh ho! Chờ chỗ đó nhé! Gô e ho, inh tôh! Coi chừng tao đánh đấy! Gô păng: Lắng nghe.'' 2- canh ''giữ. Gô rĕch: Giữ chim. Gô 'de haioh: Giữ trẻ.'' |
Bahnar |
| Go 2 |
go 2 (K)(tht): tiếng chế nhạo. Go leh! Mắc cở chưa! |
Bahnar |
| Gô 2 |
gô 2(K)(tt): xiên, nghiêng.'' 'Long gô gah yơ tơkơ̆l gah ei: Cây xiên bên nào ngã bên nấy. 'Long tih mơnoh gô gah trong: Cây lớn đó nghiêng về phía đường đi. '' |
Bahnar |
| Gơ'bêl gơ'bal |
gơ'bêl gơ'bal[kơ'bêl kơ'bal(K)](trt): đầy ắp. x: kơ'bêl kơ'bal. |
Bahnar |
| Gơ'blơ̆k gơ'blăk |
gơ'blơ̆k gơ'blăk [gơglơ̆k gơglăk (K)](trt): sôi sùng sục. x: gơglơ̆k gơglăk (1) |
Bahnar |
| Gơ'doh |
gơ'doh (K)[kơ'doh(K)](dt):vỏ, vỏ cây. x: kơ'doh. |
Bahnar |
| Gơ'dơ̆m |
gơ'dơ̆m (K)(tt): có tài thuyết phục, có uy tín thế lực.'' Bơngai 'bơ̆r kơ'dơ̆m, pơma xa bu duh lui: Người có uy tín nói, ai cũng tin theo. 'Bơ̆r hăp gơ'dơ̆m jat, mơnhang inh xang lơlĕ hăp plach, tơma inh oei hlut: Nó có tài thuyết phục, dù biết chắc nó nói láo, nhưng tôi vẫn bị lừa.'' |
Bahnar |
| Gơ'duơ̆ng |
gơ'duơ̆ng (K)(dt): sạn thận. Jĭ kơ'duơ̆ng: Bệnh sạn thận. |
Bahnar |
| Gơ'mâu |
gơ'mâu [kơ'mâu](đt): súc miệng. x: kơ’mâu. |
Bahnar |
| Gơ'môch |
gơ'môch (J)[kơ'môch(K)](đt):phun ra, nhổ ra. x: kơ'môch |
Bahnar |