|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Goch |
goch (K)(đt): rọc, nạo.'' Goch hla prit: Rọc lá chuối. Goch găr rơhŭng: Nạo lấy hạt đu đủ.'' |
Bahnar |
| Goch goch 1 |
goch goch 1(K)(tt): nghẹt, chảy ít. ''Trĕng âu goch goch jat: Oáng hút rượu bị nghẹt.'' |
Bahnar |
| Goch goch 2 |
goch goch 2(K)(trt): no nhưng vẫn còn thèm.'' Klak hnŏng hnŏng, hơlŏng goch goch: No bụng, đói con mắt.'' |
Bahnar |
| Gơdĕng 1 |
gơdĕng 1(K)(đt):lấy phên chận chung quanh bó cây đã đặt dưới nước, hoặc chồng đá để bắt cá. x: kơdĕng1 |
Bahnar |
| Gơdĕng 2 |
gơdĕng 2(KJ)[kơdĕng(KJ)](dt):cái kệ, giàn để đồ. x: kơdĕng2 |
Bahnar |
| Gơdi |
gơdi (J)[kơdi (K)](đt): phạt vạ. Xơ̆ Pôp 'buh kŏ ah tu hơdrơ̆m, 'de rôp gơdi hăp: Pôp thui chó ở đầu nguồn nước, bị làng phạt vạ (luật xưa cấm thui chó ở đầu nguồn nước, vì tin rằng có máu chó sẽ làm ăn xui xẻo). |
Bahnar |
| Gơdơ̆k |
gơdơ̆k (J)[kơdơ̆k(K)](đt):sôi (nước...). x: kơdơ̆k1 |
Bahnar |
| Gơdơ̆m |
gơdơ̆m (G)[rơbăt(K)](dt): cây trĩ cột ngang để trét vách nhà. |
Bahnar |
| Gơgah |
gơgah [gơgăp(D)duh buh(KJ)](trt):cũng được. x: duh bưh. |
Bahnar |
| Gơgĕch |
gơgĕch (K)[chĕk(K)](đt):cù léc, thọc léc. x: chĕk. |
Bahnar |