|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơdrah |
bơdrah (J)[pơdrah(K)](dt): tuổi tráng niên từ 25-35 tuổi. ''Bơdrah wan, pran kơ jang: Tuổi tráng niên, là tuổi làm việc khỏe nhất.'' |
Bahnar |
| Bơdrăn |
bơdrăn (J)[pơdrăn (K)](dt)1- đồ ăn, thức ăn. 2- mồi (câu cá, chim). x: pơdrăn. |
Bahnar |
| Bơdrăng |
bơdrăng (K)[khei puih(KJ)](dt)mùa đông (người ta thường bẫy chim bằng cây nhựa dính, gọi là ''bơdrăng 'nhaih'', cho nên chữ ''bơdrăng'' gọi là mùa đông). |
Bahnar |
| Bơdrang 1 |
bơdrang 1(K)(dt): dây: một loại dây rừng. |
Bahnar |
| Bơdrang 2 |
bơdrang 2(K)(dt): dân tộc Chăm. |
Bahnar |
| Bơdrăng gŏ |
bơdrăng gŏ (KJ)[pơdrăng gŏ(K)](dt):mồ hóng, lọ nồi. đôi khi người Bana cũng dùng ''bơdrăng gŏ'' để nhuộm bông theo một phương pháp đặc biệt. |
Bahnar |
| Bơdreh |
bơdreh (KJ)[pơdrơh(K)pơdreh(KJ)](dt):điềm báo (thấy hay nghe trước cái chết của ai đó). x: pơdrơh |
Bahnar |
| Bơdrĕng |
bơdrĕng(KJ)[pơdrĕng(KJ)](dt):1- cầu vòng. 2- cổng chào.x: pơdrĕng. |
Bahnar |
| Bơdriu |
bơdriu(KJ)[pơdriu(K)](đt):đánh thức. x: pơdriu. |
Bahnar |
| Bơdro |
bơdro (KJ)[pơdro(K)](đt): buôn bán. ''Chă 'bơdro: Ði buôn bán. Pơgang bơdro: Bùa mê để nhiều người mua (bùa làm bằng củ ngãi hay mồ hôi voi).'' |
Bahnar |