|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơbŭk |
bơbŭk(K)(đt): khuấy đục nước. Bơbŭk 'dak wă kơ rôp ka: Khuấy đục nước để bắt cá. |
Bahnar |
| Bơbŭng |
bơbŭng (BGK)(dt): mái, đỉnhmái (nhà) đỉnh (núi).'' Bơbŭng hnam par: Mái nhà bằng. Bơbŭng hnam jrŏng: Mái nhà đứng. Bơbŭng hnam kang kĭt: Nhà có mái trước ngắn, mái sau dài. Bơbŭng kông: Ðỉnh núi.'' |
Bahnar |
| Bơbuơ̆ng |
bơbuơ̆ng (K)[bơbông(K)](trt):1- để mở (cửa ra vào).'' Hăp plôh 'măng tơbuơ̆ng wă kơ rơngơp: Nó để cửa mở cho mát. 2''- thấy rõ lồ lộ. ''Trôm khĕm tih tơbuơ̆ng: Hang nhím lồ lộ.'' |
Bahnar |
| Bơbŭt |
bơbŭt(ABTJ)[bơhŭt(KJ)](dt):bão. x: bơhŭt. |
Bahnar |
| Bôch |
bôch (GKJ)(dt): 1- một loại mối nhỏ màu đen hoặc màu trắng. ''Kơlap bôch: Loại mối nhỏ. ''2- mô đất. |
Bahnar |
| Bôch bôch |
bôch bôch (K)(trt): tủa ra từng bầy.'' Kơlap lĕch bôch bôch dơ̆ng trôm: Mối tủa ra khỏi hang từng bầy.'' |
Bahnar |
| Bơchơ̆ng |
bơchơ̆ng (J)[pơchơ̆ng(KJ)](đt)1- cha mẹ hứa hôn cho con cái ngay lúc còn nhỏ bằng một vật bảo chứng (tục lệ xưa). 2- hứa gả. x: pơchơ̆ng. |
Bahnar |
| Bơdă |
bơdă (KJ)[pơdă(K)](đt): bày ra, bày hàng. x: pơdă. |
Bahnar |
| Bơda 1 |
bơda 1(J)[pơda(DK)](tt): 1- xanh, còn non. 2- sáng sủa. x: pơda. |
Bahnar |
| Bơda 2 |
bơda 2(ABTJ)(dt): hình cầu vòng cụt, ngày xưa người Bana tin những người chết dữ (chết bất đắc kỳ tử) thường hiện hồn dưới hình thức cầu vòng cụt gọi là ''bơda.'' |
Bahnar |