|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơbrang |
bơbrang (K)(trt): nói trôi chảy. Hăp pơma Yuăn bơbrang uh kơ chă tơih lơih: Nó nói tiếng Việt trôi chảy không vấp váp. |
Bahnar |
| Bơbrăng |
bơbrăng (KJ)(trt): thẳng băng, dây căng thật thẳng. ''Tơlei tăng tơpăt bơbrăng: Dây căng thật thẳng. Pơma tơpăt bơbrăng: Nói thẳng thừng.'' |
Bahnar |
| Bơbrĕ |
bơbrĕ (K)(trt): 1- khẩn trương, nhanh. ''Bô̆k mă bơbrĕ 'biơ̆, iŭ kơ năr hoăng: Ði cho mau kẻo tối.'' 2- cẩn thận. ''E athai wei rơmo mă bơbrĕ, iŭ kơ xa 'ba 'de: Mày phải chăn bò cẩn thận, để khỏi ăn lúa người ta.'' |
Bahnar |
| Bơbrêk |
bơbrêk(K)(trt): chỉ tàn lửa văng ra. ''Unh 'deh bơbrêk lĕch dơ̆ng 'ding rơyă kơtao: Tàn lửa văng ra từ ống khói lò đường.'' |
Bahnar |
| Bơbrĕl |
bơbrĕl (K)(trt): chỉ hai người, hay hai con vật kề bên nhau. ''Mă bô̆k tơyơ, dah tơyơ, klo akăn bre ling bơbrĕl uh kơ tơklah: Dù đi đâu, hay ở đâu, hai vợ chồng luôn kề bên nhau.'' |
Bahnar |
| Bơbret |
bơbret (KJ)(trt): lạnh buốt. ''Măng khei puih tơngĕt bơbret: Ðêm đông lạnh giá.'' |
Bahnar |
| Bơbrơ |
bơbrơ (K)(trt): 1- thô sơ (dây). x: bơbra1 2 - chỉ cây thẳng nằm chắn ngang. '''Long bơbrơ tơ’ngir măt, tơma uh kơ 'bôh: Cây chắn ngang trước mặt mà không thấy''. ''3- tính ngay thẳng. Bơngai 'don tơpăt bơbrơ: Người tính tình ngay thẳng.'' |
Bahnar |
| Bơbroch |
bơbroch (K)(trt): chỉ lúa, gạo, chảy ra liên tục, do gùi rách. x: bơbrôch. |
Bahnar |
| Bơbrôch |
bơbrôch (K)(trt): chỉ lúa, gạo, chảy ra và liên tục từ gùi hay bao rách''. Hơkă hiah, 'ba lĕch bơbrôch rŏk trong: Gùi lủng, lúa chảy rơi dọc đường thành hàng.'' |
Bahnar |
| Bơbrŏk |
bơbrŏk (J)(đt): 1- đi đây đó. 2- đi lang thang, đi không mục đích. 3- làm cử động. x: bơbô̆k. |
Bahnar |