|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơbeh 2 |
bơbeh 2(KJ)[pơ'beh(K)](đt):làm cho quen, thuần hóa. x: pơ'beh. |
Bahnar |
| Bơbeng |
bơbeng (K)[tơbeng(K)](đt):huých vai nhau, xô đẩy. x: tơbeng. |
Bahnar |
| Bơbĭl |
bơbĭl(KJ)(dt): con hươu. |
Bahnar |
| Bơbĭn bơbăn |
bơbĭn bơbăn (K)(trt): tiếng láy chỉ đám đông lũ lượt tới. ''Ah năr diĕng tih, bơbĭn bơbăn 'de tơmoi truh: Ngày lễ lớn, khách lũ lượt đến.'' |
Bahnar |
| Bơblêh |
bơblêh (KJ)(trt): hay khóc''. Haioh bơblêh, 'de tơbê duh nhơ̆m: Trẻ hay khóc, mới nựng đã khóc.'' |
Bahnar |
| Bơblĕk 1 |
bơblĕk 1(K)(trt): lạnh ngắt. ''Ti xơngieo bơblĕk: Ðôi tay lạnh ngắt.'' |
Bahnar |
| Bơblĕk 2 |
bơblĕk 2(K)(trt): sủi tăm. (người hay cá).'' Bơblĕk kơteh ka chruơh kơdâu iŭ kơ inh: Thấy tôi, cá trầu chạy, nước sủi tăm lên.'' |
Bahnar |
| Bơblel |
bơblel (K)(trt): liu riu (lửa). ''E pai tơ'băng unh bơblel thoi noh, layơ wă xĭn? Anh nấu đồ ăn lửa liu riu như vậy, chừng nào chín?'' |
Bahnar |
| Bơblêl |
bơblêl(K)[blêl blêl(K)](trt): chỉ lửa cháy phừng phực. ''Pla unh khơ̆ng bơblêl: Lửa cháy phừng phực.'' |
Bahnar |
| Bơblĕnh |
bơblĕnh (K)(mlc): coi chừng, cẩn thận. ''Nĕ bơblĕnh păng kŏ, iĕm khơ̆r kơnh hăp kăp: Coi chừng chọc chó, nó cắn các con đấy!'' |
Bahnar |