|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơbrông bơbrang |
bơbrông bơbrang (K) (trt): tản mát tứ phía.'' Bơbrông bơbrang rang klor tơpơ̆r kơ kial: Hoa gạo bay tứ tán.'' |
Bahnar |
| Bơbrơ̆k bơbrăk |
bơbrơ̆k bơbrăk(KJ)(trt): ồn ào lộn xộn. ''Hnam nhôn et xik pơma bơbrơ̆k bơbrăk: Nhà chúng tôi uống rượu nói chuyện ồn ào râm ran.'' |
Bahnar |
| Bơbrơ̆ng |
bơbrơ̆ng(KJ )(tt): căng (dây). Hăp dăng tơlei bơbrơ̆ng wă xơ̆k hơbăn ao: Nó giăng dây thật căng để phơi quần áo. |
Bahnar |
| Bơbrơ̆t |
bơbrơ̆t (KJ)(đt): cướp giật, giật mạnh. x: brơ̆t. |
Bahnar |
| Bơbru bơbra |
bơbru bơbra (K)(trt): túa ra tứ phía. ''Ah pơgê iĕr lĕch bơbru bơbra dơ̆ng tơdrang: Buổi sáng gà bay xuống tứ phía.'' |
Bahnar |
| Bơbrŭk bơbrăk |
bơbrŭk bơbrăk (K)(trt): ồn ào lộn xộn. x: bơbrơ̆k bơbrăk. |
Bahnar |
| Bơbrŭng |
bơbrŭng(KJ )(trt): chỉ đàn ong hoặc ruồi nhặng bay vù vù. ''Bơbrŭng xut păr kơpal kơ̆l nhôn: Ong bay vù vù trên đầu chúng tôi. Bơbrŭng bơbrăng: Tiếng láy đồng nghĩa. '' |
Bahnar |
| Bơbŭ |
bơbŭ(KJ)(dt): chim bìm bịp. |
Bahnar |
| Bơbuăng |
bơbuăng (KJ)(trt): 1- để mở (cửa sổ).'' Hăp lê̆ măng mŏk tơbuăng: Nó để cửa sổ mở. 2''- thấy rõ lồ lộ. ''Trôm kơne tơbuăng: Hang chuột lồ lộ.'' |
Bahnar |
| Bơbuch bơbach |
bơbuch bơbach (J) [bơbôch bơbach (K)](trt):chỉ di chuyển đông như kiến, đoàn người nhiều như kiến bò. x: bơbôch. |
Bahnar |