|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơblep |
bơblep (K)(trt): 1- sắp lặn (mặt trời, trăng, sao). ''Măt ‘năr bơblep wă hoăng: Mặt trời sắp lặn.'' 2- sắp chìm (sõng). ''Plŭng chơ lơ prit bơblep wă krăm: Sõng chở đầy chuối sắp chìm.'' |
Bahnar |
| Bơblĕp |
bơblĕp (K)(trt): nói không ngớt.'''Dunh uh kơ tơjrơ̆m, Pôm păng Pim pơma bơblĕp plăt măng: Lâu ngày không gặp nhau, Pôm và Pim nói chuyện thâu đêm.'' |
Bahnar |
| Bơbloh |
bơbloh [chơloh(K)](đt): 1- đâm thọc. 2 - ngắt lời, xen vào chuyện người khác. x: chơloh. |
Bahnar |
| Bơblŏng |
bơblŏng(K)(trt): chỉ ánh lửa leo lét''. Mĕ inh tơ̆k unh jrĕnh bơblŏng plăt măng: Mẹ tôi thắp đèn dầu leo lét suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Bơblông |
bơblông(K)(trt): chỉ lửa cháy phừng phực. ''Bơblông unh 'bok Rơh xoh muih: ông Rơh đốt rẫy lửa cháy phừng phực.'' |
Bahnar |
| Bơblot |
bơblot(K)(trt): chỉ ánh sáng nhỏ chiếu tỏa. ''Unh jrĕnh khơ̆ng bơblot plăt măng: Ðèn dầu chiếu sáng suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Bơblôt |
bơblôt(K)(trt): chỉ ánh sáng lớn chiếu tỏa. x: bơblot. |
Bahnar |
| Bơblŭk 1 |
bơblŭk 1(K)(trt): chỉ nước mạch chảy ra. x: 'bơ'blui. |
Bahnar |
| Bơblŭk 2 |
bơblŭk 2(K)(trt): chỉ lửa cháy phừng phực. x: bơblông. |
Bahnar |
| Bơblŭk bơblăk 1 |
bơblŭk bơblăk 1(K)(trt): chỉ lửa cháy rực khắp nơi. |
Bahnar |