|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơtơ̆ng 1 |
pơtơ̆ng 1(KJ)(đt): báo tin, đưa tin, công bố. ''Tơ̆ng 'dei bu chă inh, ih pơtơ̆ng kơ inh ho! Nếu có ai tìm tôi, anh báo giùm cho tôi nhé. Tơdrong tơlang hăp, kuan gô pơtơ̆ng pơgê dơning: Vụ xét xử nó, tòa sẽ công bố sáng mai.'' |
Bahnar |
| Pơtơ̆ng 2 |
pơtơ̆ng 2 (K)(dt): lưới bắt dơi. Rôp xem dŭng păng pơtơ̆ng: Bắt dơi bằng lưới. |
Bahnar |
| Pơtơ̆t |
pơtơ̆t (KJ)(đt): 1- cản trở.'' Liliơ e pơtơ̆t kơplah inh pơxrăm? Tại sao anh cản trở trong lúc tôi đang học bài? ''2- chắn lối đi.'' 'Mi bơhŭt pơm 'long tơkơ̆l pơtơ̆t trong bô̆k: Mưa bão làm cây gãy chắn lối đi.'' |
Bahnar |
| Pơtrăl |
pơtrăl (K)(đt): làm tỉnh thức. Kăn hăp tôh chêng pơtrăl nhôn plăt măng: Họ ròn chiêng làm chúng tôi thức thâu đêm. |
Bahnar |
| Pơtrĕn |
pơtrĕn (KJ)(đt): khoác lác. Hăp pơtrĕn bĭ iŭ kơ kla: Nó khoác lác là không sợ cọp. |
Bahnar |
| Pơtrêu pơtrao |
pơtrêu pơtrao (K)(trt): thưa. ''Ih tanh khăn hôi pơtrêu pơtrao pơgră kiơ? Tại sao cô đan khăn thưa quá vậy?'' |
Bahnar |
| Pơtrŏ |
pơtrŏ (KJ)(trt): 1- hòa hợp, hợp với. ''Pơtrŏ kơ khôi: Hợp phong tục. Hat pơtrŏ kơ chĭng chêng: Hát hòa hợp với tiếng chiêng. Xô̆ pơtrŏ kơ năr rơneh: Mừng sinh nhật. ''2- chiếu lệ, sơ sài. ''Hăp jang pơtrŏ 'dĭk, mă tơpă hăp kuă: Nó làm chiếu lệ thôi, thật sự nó không muốn.'' |
Bahnar |
| Pơtrok |
pơtrok (K)(đt): 1- vá chỗ bị rách.'' Pơtrok reo hiah: Vá chỗ bị rách của gùi.'' 2- nói chêm vào.'' Hăp pơma trŏ, chŏng tơ̆ng ih pơtrok, pă jor hăp rai pông muh: Nó nói đúng, nhưng nếu anh nói chêm vào, nó sẽ càng hỉnh mũi thêm.'' |
Bahnar |
| Pơtru |
pơtru (KJ)(trt): 1- tệ. ''Hăp xang 'mê̆, pơtru hrơ̆p hơbăn ao bruh, rai 'mê̆ loi dơ̆ng: Nó đã xấu, lại còn mặc quần áo dơ, thì càng xấu tệ. ''2- thảm thương. ''Mĕ bă hăp lôch 'dĭ, pơtru bĭ 'dei 'nhŏng oh: Cha mẹ nó đã chết hết, lại không có bà con, trông thật thảm thương.'' |
Bahnar |
| Pơtruh |
pơtruh (KJ)(đt): gởi.'' Bă inh pơtruh kơ inh hlabar thơ: Cha tôi gởi thư cho tôi.'' |
Bahnar |