pơtru (KJ)(trt): 1- tệ. ''Hăp xang 'mê̆, pơtru hrơ̆p hơbăn ao bruh, rai 'mê̆ loi dơ̆ng: Nó đã xấu, lại còn mặc quần áo dơ, thì càng xấu tệ. ''2- thảm thương. ''Mĕ bă hăp lôch 'dĭ, pơtru bĭ 'dei 'nhŏng oh: Cha mẹ nó đã chết hết, lại không có bà con, trông thật thảm thương.''
Add new comment