|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơtoch |
pơtoch (K)(tt): đàn hồi.'' Tech toch gơh pơtoch: Cao su có thể đàn hồi.'' |
Bahnar |
| Pơtôh |
pơtôh (KJ)(đt): làm nổ. Pơtôh tơmo: Giật mìn nổ đá. |
Bahnar |
| Pơtoi |
pơtoi (KJ)(đt): tiếp tục.'' Pơtoi tơdrong jang 'dêl: Tiếp tục công việc cũ. Pơtăng pơtoi tơhrĕk: Xếp hàng nối đuôi nhau.'' |
Bahnar |
| Pơtôi |
pơtôi (K)(đt): đặt lên vai. Mơnhang kơ hăp alah, tơ̆ng e pơtôi kơ hăp minh 'joi 'long, xơnă hăp duh gô tôi: Dù nó lười, nếu anh cứ đặt một cây lên vai, nó cũng sẽ vác thôi. |
Bahnar |
| Pơtok |
pơtok (K)(đt): nối. ''Pơtok tơlei wă kơ kơjung: Nối dây cho dài.'' |
Bahnar |
| Pơtŏk |
pơtŏk (KJ)(tt): phỏng (lửa...) Trŏ 'dak tô̆ pơtŏk ti: Ðụng phải nước sôi phỏng tay. Pơtŏk hơngiĕng yor kơ tung 'long: Vác cây nặng bị rộp da. |
Bahnar |
| Pơtơl |
pơtơl (KJ)(đt): lên cơn.'' Pơtơl bơlŏ: Lên cơn sốt. Pơtơl cheng: Lên cơn động kinh.'' |
Bahnar |
| Pơtol |
pơtol (KJ)(đt): làm cho đui mù. ''Kơcheh 'long tơplĕng pơtol măt hăp: Dằm cây văng làm mù mắt nó.'' |
Bahnar |
| Pơtŏl 1 |
pơtŏl 1(KJ)(dt): gò mối, đất gò. ''Teh pơtŏl pông arăk jat: Ðất gò cuốc cứng lắm.'' |
Bahnar |
| Pơtŏl 2 |
pơtŏl 2(K)(trt): trôi lềnh bềnh (người hay vật nhỏ). '' Pơkai hyiu pơtŏl anê̆ krong: Dưa hấu trôi lềnh bềnh giữa sông.'' |
Bahnar |