|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơtum |
pơtum (K)(tt): 1- khối u dưới da. ''Jơ̆ng pơtum: Khối u ở chân. ''2- bướu cây.'' 'Long pơtum: Cây có bướu.'' |
Bahnar |
| Pơtuơ̆l 1 |
pơtuơ̆l 1(K)(dt): ổ mối, gò mối, đất gò. |
Bahnar |
| Pơtuơ̆l 2 |
pơtuơ̆l 2(KJ)(tt): 1- to (bụng người lớn). 2- trương, sình. x: pơtông. |
Bahnar |
| Pơtuơ̆t |
pơtuơ̆t (KJ)(đt): 1- cản trở. 2- chắn lối. x: pơtơ̆t. |
Bahnar |
| Pơu brêk |
pơu brêk (K)(tưh): tung tàn lửa lên.'' Xoh muih 'dei phat lơ, 'dôh pơu brêk: Ðốt rẫy có nhiều nứa, nổ tung tàn lửa lên. '' |
Bahnar |
| Pơu pao |
pơu pao (K)(tưt): tiếng nổ lốp đốp của lồ ô, nứa, tre khi bị đốt cháy, tiếng súng nổ đì đùng. ''Unh xa tơm kram, 'dôh pơu pao: Lửa cháy bụi tre, nổ lốp đốp.'' |
Bahnar |
| Pơwang |
pơwang (K)(trt): 1- chung quanh.'' Chong pơwang mir, kuă xơke mŭt xa 'ba: Phát quang chung quanh rẫy, phòng heo rừng vào ăn lúa. ''2- tình cờ gặp. ''Năr âu hơdrĕ pơwang, yang pơwơ̆t, 'bôh 'băi ih truh: Hôm nay trong lúc gian nan, trời xui khiến may được gặp anh.'' |
Bahnar |
| Pơwao |
pơwao (KJ)(đt): giải thích rõ. Inh tam wao, bĕ ih pơwao inh: Tôi chưa hiểu, anh hãy giải thích rõ cho tôi hiểu. |
Bahnar |
| Pơwat |
pơwat (K)(đt): vạch rộng ra. Bĕ ih pơwat kơ inh kơdrong, lê̆ inh mŭt adroi, kơnh ih mŭt dơ̆ng rŏng: Nào anh vạch hàng rào, để tôi vào trước, anh ''vào sau.'' |
Bahnar |
| Pơwat ơn |
pơwat ơn(K)(đt): 1- làm gấp rút. 2- kiếm thêm (đồ ăn) x: hơwat ơn. |
Bahnar |