|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơwĕ |
pơwĕ (KJ)(đt): làm cong. ''Ih kơtul jat, long xang wĕ boih, tơma ih trah rai pơwĕ dơ̆ng: Anh dở quá, cây đã cong, mà anh lại đẽo cong thêm.'' |
Bahnar |
| Pơwĕch |
pơwĕch (KJ)(đt): 1- rẽ sang đường. ''‘Bơ̆t truh hơnglah puơ̆n, ih pơwĕch xe gah 'ma: Khi tới ngã tư, anh rẽ xe bên phải. ''2- mánh khóe.'' Mu bơdro ling pơma pơwĕch, wă hơlĕnh pơdăr: Bọn con buôn thường nói mánh khóe, để đánh lừa.'' |
Bahnar |
| Pơwĕch măt |
pơwĕch măt (KJ)(đt): diễn xiếc. ''Yei! Pôm pơwĕch măt rơgei jat iih? ồ! Pôm diễn xiếc tài thật.'' |
Bahnar |
| Pơweh |
pơweh (KJ)(đt): 1- rẽ sang đường. 2- nói cạnh, nói khóe. x: pơwĕch. |
Bahnar |
| Pơwĕnh |
pơwĕnh (K)(đt): 1- vắt (quần áo). ''Klaih kơ pih buk, ih athai pơwĕnh wă dah hrĕng: Giặt mền xong, anh nên vắt sạch nước cho mau khô. ''2- uốn tóc.'' Bi pơwĕnh xŏk thoi kiĕng iĕr tơmông: cô Bi uốn tóc quăn như đuôi gà trống.'' |
Bahnar |
| Pơwer |
pơwer (KJ)(trt): tránh đường. Trong âu 'dei hrŏng, ih bô̆k pơwer trong hang krong ho: Lối này có chông, anh đi tránh đường vòng qua bờ sông nhé! |
Bahnar |
| Pơwih pơwir |
pơwih pơwir (K)(trt): lải nhải. 'De xang pơma tơdrong anai, gah hăp pơma pơwih pơwir minh tơdrong: Người ta đã bàn chuyện khác, còn nó cứ lải nhải một điều. |
Bahnar |
| Pơwil |
pơwil (KJ)(đt): làm không nhận ra.'' Hrĭt xrơ̆p ao 'nao, tu môk, klŭ măt pơnĭl găm, pơwil ‘bok Rơh jat: Hrĭêt mặc áo mới, đội mũ, đeo kính râm, làm ông Rơh không nhận ra.'' |
Bahnar |
| Pơwĭn |
pơwĭn (K)(đt): uốn cong.'' Pơwĭn pơle wă kơ tơpăt: Uốn thẳng cây le.'' |
Bahnar |
| Pơwing 1 |
pơwing 1(KJ)(đt): gây chóng mặt. Et khul pơgang âu pơwing kơ̆l jat: Uống loại thuốc này cảm thấy choáng váng. |
Bahnar |