|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơxŏm |
pơxŏm (KJ)(đt): quen nhau, thân nhau. x: axŏm. |
Bahnar |
| Pơxơr |
pơxơr (K)(trt): làm ghê tởm. Nĕ pơma pơxơr kơplah 'de xŏng: Ðừng nói những từ dơ dáy trong lúc họ ăn. |
Bahnar |
| Pơxot |
pơxot pơxot (KJ)(trt): làm cho lâu dài. Wei pơxot tơmam 'de kră: Bảo tồn của cải cha ông. |
Bahnar |
| Pơxô̆ |
pơxô̆ (KJ)(đt): 1- rủ nhau.'' Pơxô̆ dihbăl năm hŭm ‘dak krong: Rủ nhau đi tắm sông.'' 2- khuyên khích.'' Pơxô̆ kon haioh bô̆k pơxrăm: Khuyên khích con cái đi học. ''3- giúp vui.'' Hăp hat pơxô̆ nhôn: Cô ta hát để giúp vui chúng tôi.'' |
Bahnar |
| Pơxơ̆n |
pơxơ̆n (KJ)(trt): kiên trì chịu đựng.'' Inh xang pă xơ̆n kơ pŭ anat, chŏng 'bơ̆r hăp pơma pơxơ̆n inh: Tôi đã không thể chịu đựng nỗi, nhưng nó khuyên tôi phải kiên trì chịu đựng thêm.'' |
Bahnar |
| Pơxơ̆ng |
pơxơ̆ng (K)(dt): cây mầm (cắm đứng cột với cây trĩ để trét vách).'' Năr âu nhôn hrăk pơxơ̆ng, chô̆ rơbăt wă man teh: Hôm nay chúng tôi cột trĩ vào mầm để trét vách.'' |
Bahnar |
| Pơxrăm 1 |
pơxrăm 1(KJ)(đt): học hành, tập luyện.'' Bô̆k pơxrăm: Ði học. Pơxrăm pơma nơ̆r Bahnar: Học tiếng Bahnar. Pơxrăm 'de haioh 'dei 'don ngua: Tập luyện cho trẻ em biết vâng lời.'' |
Bahnar |
| Pơxrăm 2 |
pơxrăm 2(KJ)(dt): bài, bài học. '' Pơgê âu bơ̆n gô pơxrăm gah pơxrăm 1: Sáng nay chúng ta học bài 1. Nĕ alah, e athai adrin rơbot pơxrăm: Ðừng lười biếng, con phải cố gắng học bài.'' x: tơdrong (2). |
Bahnar |
| Pơxrăp |
pơxrăp (KJ)(trt): làm cho thỏa mãn.'' 'Bok thây khan kơ lung leng:_iĕm pơma tam hrăp, bĕ iĕm pơma pơxrăp: Thầy giáo nói với học sinh:_các em nói chuyện chưa đã, bây giờ tha hồ nói cho thỏa thích.'' |
Bahnar |
| Pơxre |
pơxre (KJ)(đt): làm cho mắc nợ. Nĕ tŏk iŏk tơmam 'de, iŭ pơxre kon xâu: Chớ đi vay mượn, kẻo làm con cháu mắc nợ. |
Bahnar |