|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơxrơ̆p |
pơxrơ̆p(KJ)(đt): mặc quần áo cho. Pơxrơ̆p ao kơ 'de haioh: Mặc áo cho trẻ. |
Bahnar |
| Pơxrŭ |
pơxrŭ (KJ)(đt): bắt vạ. x: pơhrŭ. |
Bahnar |
| Pơxruh |
pơxruh (KJ)(đt): 1- cắt bớt. 2- hạ thấp xuống. 3- khiêm tốn. x: pơjruh. |
Bahnar |
| Pơxưê |
pơxưê (K)(đt): di lại của cải thừa kế. ''Mĕ bă pơxưê kơ kon hơdruch tơmam ram lơ loi kơ ‘de ‘nhŏng mơmai: Cha mẹ để lại của cải cho con út nhiều hơn các anh chị. Nhap bă inh pơxưê kơ inh minh hlak teh âu 'dĭk: Cha tôi chết để lại một miếng đất này thôi. '' |
Bahnar |
| Pơxuh |
pơxuh (KJ)(đt): 1- chơi đùa.'' 'De haioh pơxuh lơ̆m cham: Trẻ nhỏ chơi đùa ngoài sân. ''2- đấu kiếm, vật lộn. ''Xet pơxuh păng kla: Xet đấu với con hổ.'' |
Bahnar |
| Pơxuơ̆t pơxuăt |
pơxuơ̆t pơxuăt (KJ)(trt): đi đi lại lại (người, vật).'' 'De bu bô̆k pơxuơ̆t pơxuăt tơ trong to? Bọn người nào đi đi lại lại trên đường kia?'' |
Bahnar |
| Pơxur |
pơxur (KJ)(đt): thúc đẩy, bày chuyện.'' Nĕ pơxur 'de haioh klĕ: Ðừng bày vẽ cho trẻ nhỏ ăn cắp.'' |
Bahnar |
| Pơxŭt |
pơxŭt (KJ)(tt): tự hạ, khiêm tốn. Bơngai pơxŭt: Người khiêm tốn. |
Bahnar |
| Poy 1 |
poy 1(K)(dt): bờ rẫy, bờ ruộng. Mir 'bok Pich păng mir inh, minh poy: Rẫy ông Pich và rẫy tôi, giáp nhau một bờ. |
Bahnar |
| Poy 2 |
poy 2(K)(dt): (trong từ ghép).'' Kĭt poy: Nhái bầu.'' |
Bahnar |