|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơtơm |
pơtơm (KJ)(đt): bắt đầu, khởi sự.'' Bơ̆n gô pơtơm jang năr âu: Chúng ta sẽ bắt đầu công việc ngày hôm nay. Pơtơm khop: Bắt kinh, xướng kinh (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Pơtôm |
pơtôm(KJ)(trt): 1- làm cho đủ.'' Mơnhang kơ minh pôm jĭl, duh athai axong pơtôm kơ 'nhŏng oh: Dù một con mang, cũng phải chia đồng cho anh em. ''2- thôi mà, sao mà.'' Ka tŏxĕt, pơtôm kiơ, 'nhăk 'nhăi ăn kơ 'de mon xa: Cá ít quá, sao anh không để cho các cháu nó ăn.'' |
Bahnar |
| Pơtơn |
pơtơn (K)[hơtơn(K)](dt): ngữ điệu trong ngôn ngữ khi nói hay đọc. |
Bahnar |
| Pơtong |
pơtong (K)(tt): ỏng (bụng trẻ em). x: tơplong. |
Bahnar |
| Pơtơng |
pơtơng (K)(tt): viễn thị. |
Bahnar |
| Pơtông |
pơtông (KJ)(trt): trương, sình (người hay vật lớn đã chết). ''Pơdŭk tih pơtông: Bụng to. Ih năng rôih lôch pơtông ah anê̆ mir inh to: Anh đến xem một con voi chết sình bụng giữa đám rẫy của tôi.'' |
Bahnar |
| Pơtop 1 |
pơtop 1(K)(tt): phụ tá, phó. kră pơlei păng ‘bok pơtop bô̆k hrơ̆m tŏk tơ rông: ông thôn trưởng và ông thôn phó cùng đi lên nhà rông. |
Bahnar |
| Pơtop 2 |
pơtop 2(K)(trt): nẹp lại.'' Chô̆ pơtop kơting tơgơ̆ păng kơmak kram: Cột nẹp lại chỗ xương gãy bằng thanh tre.'' |
Bahnar |
| Pơtô̆ |
pơtô̆ (K)(trt): 1- làm phấn khởi.'' Hăp xang lao 'don, ih athai pơma pơtô̆ bơnôh hăp: Nó đã u sầu, anh nên khích lệ. ''2- làm nổi nóng.'' Hăp bơngai xang rŏl xo, ih nĕ pă pơma pơtô̆ hăp dơ̆ng: Tính nó nóng nảy, anh đừng làm nó nổi nóng.'' |
Bahnar |
| Pơtơ̆ng 'dak |
pơtơ̆ng 'dak (K)(đt): chặn nước lại.'' Pơtơ̆ng 'dak wă kơ 'ba jing: Chặn nước vào ruộng cho lúa tốt.'' |
Bahnar |