|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơtĕng |
pơtĕng (KJ)(dt): mụt nhọt. Pơtĕng krĕl kŏ: Mụt lẹo. |
Bahnar |
| Pơtêng 1 |
pơtêng 1(KJ)(đt): nghinh (bò), thủ thế (gà) trước khi báng lộn hay đá nhau. ''Iĕr pơtêng dihbăl adroi kơ tơjoh: Gà dè nhau trước khi đá.'' |
Bahnar |
| Pơtêng 2 |
pơtêng 2(KJ)(đt): so sánh.'' Bĕ ba pơtêng bu lơ̆m ba kơjung loi: Chúng ta so sánh thử xem ai cao hơn. Pơtêng mă yơ rŏ, pơdŏ mă yơ prăl: So sánh cái nào hay, phô bày cái nào đẹp.'' |
Bahnar |
| Pơtĕnh |
pơtĕnh (KJ)(đt): hối thúc.'' Nĕ pơtĕnh, lê̆ inh jang adar adar: Ðừng hối thúc, để từ từ tôi làm. Athai bô̆k mă hmĕnh pơtĕnh mă brĕ: Ði nhanh lên, làm lẹ lên.'' |
Bahnar |
| Pơtĕp |
pơtĕp (K)(trt): sát, gần. ''Năng hlabar pơtĕp măt: Ðể sách sát mắt đọc.'' |
Bahnar |
| Pơtep |
pơtep (KJ)(đt): đặt bé ngủ. Oh xang tep boih, bĕ e pơtep hăp tơ yong: Bé ngủ rồi, con đặt bé lên giường. |
Bahnar |
| Pơtê̆ |
pơtê̆ (KJ)(tt): 1- nhão. ''Por pơtê̆: Cơm nhão. ''2- hay mủi lòng.'' Bia Lŭi pơtê̆ jat, 'de 'nao pơma tŏxĕt ‘dĭk, tơma xang nhơ̆m boih: Nàng Lŭi hay mủi lòng, họ mới nói một chút mà đã khóc.'' |
Bahnar |
| Pơthi |
pơthi (K)(dt): 1- lễ uống rượu bỏ mả. 2- thi. ''Kơdâu pơthi: Chạy đua.'' |
Bahnar |
| Pơtho |
pơtho (K)(đt), x: bơtho. |
Bahnar |
| Pơti |
pơti (KJ)(tt): mồ côi.'' Hăp pơti mĕ bă dơ̆ng nge: Nó mồ côi cha mẹ từ thuở nhỏ. Hnam rong 'de kon pơti: Viện mồ côi.'' |
Bahnar |