|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pôt |
pôt (KJ)(dt): chim cúc. Xem pôt kôk: Chim cúc lớn. 'Ba hon kiĕng pôt: Lúa mới mọc cở 4cm. Pơgang pôt kŭk: Thuốc bùa mê. |
Bahnar |
| Pot |
pot (K)(trt): sạch bách, hết sạch. Pôm gơhô jat, xŏng pot 'dĭ minh gŏ: Pôm mê ăn lắm, ăn sạch hết nồi cơm. |
Bahnar |
| Pơt pơng |
pơt pơng (K)(dt): x: pă pơng. |
Bahnar |
| Pơtă |
pơtă (KJ)(dt): 1- dụng cụ tách hạt bông. 2- che ép mía. |
Bahnar |
| Pơtah pơtuch |
pơtah pơtuch (K)(đt)gièm pha. x: pơtuah. |
Bahnar |
| Pơtăk pơtŏl |
pơtăk pơtŏl (K)(trt): 1- chỉ hai vật nhỏ trôi lềnh bềnh theo dòng nước. 2- chỉ hai xác chết nhỏ sình bụng. |
Bahnar |
| Pơtăk pơtông |
pơtăk pơtông (K)(trt): 1- chỉ nhiều người bụng phệ. 2- chỉ nhiều xác chết sình bụng. |
Bahnar |
| Pơtăl |
pơtăl (KJ)(đt): 1- thay thế.'' Tơ̆ng hăp pơdei, bu gô pơtăl kơ hăp? Nếu nó nghỉ, ai sẽ thay thế nó? Pôm pơtăl kơ Pu: Pôm thay thế cho Pu. ''2- đại diện.'' Nhôn uh kơ wăn, Pôm bô̆k akŏm pơtăl kơ nhôn: Chúng tôi không rảnh, Pôm đi họp đại diện cho chúng tôi. ''3- chồng lên nhau.'' Rơtăp pơtăl tơ̆r: Chồng ván lên nhau.'' |
Bahnar |
| Pơtăm |
pơtăm (KJ)(đt): trồng. Pơtăm 'long wă kơ jing bri: Trồng cây gây rừng. |
Bahnar |
| Pơtăng 1 |
pơtăng 1(KJ)(đt): xếp hàng. Pơtăng tơpăt trih: Xếp hàng ngay thẳng. Pơtăng tơhroi: Sắp hàng một. |
Bahnar |