|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơpuh |
pơpuh (KJ)(đt): đuổi đi. Pơpuh bơngai alah kơ jang: Ðuổi kẻ lười biếng làm. |
Bahnar |
| Pơpŭi |
pơpŭi (K)(đt): ru ngủ, dỗ dành. Pơpŭi 'de haioh tep: Ru bé ngủ. |
Bahnar |
| Pơpŭk pơpăk |
pơpŭk pơpăk (KJ)(trt): mãi miết, hoài.'' ơ ‘bok Rơh, ih hơl pơgră kiơ kah! mă pơma pơpŭk pơpăk plăt kơxơ̆ uh kơ lap? ông Rơh ơi, ông hứng chuyện gì vậy! nói mãi cả buổi chiều mà không chán? Inh hơ̆k bơbe tơno inh xang kon: Tôi mừng dê đực tôi đã đẻ rồi. Jang pơpŭk pơpăk bĭ pơdei: Làm hoài không nghỉ.'' |
Bahnar |
| Pơpung |
pơpung (K)(đt): đầm mình trong bùn, nước..''Nhŭng pơpung lơ̆m trôk: Heo đầm mình trong bùn.'' |
Bahnar |
| Pơput |
pơput (K)(đt): bị lừa. x: put. |
Bahnar |
| Por |
por (K)[pŏi(J)](dt): cơm. Pai por: Nấu cơm. Por pơtê̆: Cơm nhão. Por hơrăng: Cơm khô. Por khoy: Cơm khê. Por kra: Cơm cháy. Glơ̆m por: Cho hồn ma ăn cơm. Por pung: Cơm rượu. |
Bahnar |
| Pơră |
pơră (KJ)(đt): 1- kể chuyện, kể lể.'' Pơră tơdrong xơ̆ ki: Kể chuyện cổ tích. ''2- báo tin. ''Kră pơlei pơră kơ kon pơlei lơlĕ gô bơ̆ rông dơning: Già làng báo tin cho dân làng biết ngày mai làm nhà rông. ''3- tiết lộ.'' Mă ih kơtơ̆ng tơdrong kikiơ, ih nĕ pơră kơ 'de: Dù anh có nghe được điều gì, cũng đừng tiết lộ cho người khác.'' |
Bahnar |
| Pơra |
pơra (K)[tơra(KJ)](đt): đóng góp. x: tơra. |
Bahnar |
| Pơrah |
pơrah (K)(trt): chặt, chém hết. x: tơrah. |
Bahnar |
| Pơrăm 1 |
pơrăm 1(KJ)(đt): làm hại, gây hại.'' Liliơ ih lê̆ rơmo xa 'ba inh thoi noh! uh rŏ ih wă pơrăm inh dah kiơ? Sao anh thả bò ăn lúa tôi như thế! vậy là anh muốn hại tôi sao?'' |
Bahnar |