|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơpah |
pơpah (KJ)(đt): 1- vỗ cánh. ''Xem pơpah pơnăr: Chim vỗ cánh. ''2- đập nghịch nước.'' Pơpah 'dak (chah pŭng): Nghịch nước (đùa giỡn).'' |
Bahnar |
| Pơpăng |
pơpăng (K)(đt): nghe ngóng. Athai pơpăng 'de pơma mă nhen, wă kơ lơlĕ: Phải nghe ngóng xem họ nói gì, để biết rõ. |
Bahnar |
| Pơpăt |
pơpăt (K)(đt): tắt (lửa...). x: tơpăt 1 |
Bahnar |
| Pơpel |
pơpel (K)(đt): 1- mằn, rờ rẫm.'' Kơlih kikiơ e kuă pơpel năng adroi kơ chonh ao mơnoh? Tại sai anh không mằn mò kỹ trước khi mua cái áo đó? ''2- kiên trì.'' Mă 'long unh arăk, hăp pơpel khŏm khŏm duh 'dĭ: Dù cây gỗ cứng, nó kiên trì bổ mãi cũng hết.'' |
Bahnar |
| Pơpeng |
pơpeng (K)(đt): hót (chim). |
Bahnar |
| Pơpĕnh |
pơpĕnh (K)(đt): giãy giụa. Ka pơpĕnh: Cá giãy giụa. '' Nhŭng pơpĕnh tunh lunh: Heo vừa giãy giụa vừa lăn đi.'' |
Bahnar |
| Pơpêt |
pơpêt (K)(tưt): tiếng chiêng giữ nhịp. |
Bahnar |
| Pơphoih |
pơphoih (K)(trt): làm cho luống công.'' Bô̆k lua, pơphoih uh kơ 'dei: Ði săn luống công chẳng được gì.'' |
Bahnar |
| Pơpik |
pơpik (K)(đt): quét (vôi, nước sơn..)'' E athai pik hnam mă 'lơ̆ng, liliơ e chă pơpik jơ̆p jă thoi âu? Anh phải quét vôi cho kỹ, tại sao anh lại quét lung tung như thế này?'' |
Bahnar |
| Pơpiơ̆k pơpiăk |
pơpiơ̆k pơpiăk (K)(trt): lầy lội. 'Mi hngach trôk pơpiơ̆k pơpiăk jơ̆p kơ cham: Mưa dầm làm lầy lội khắp sân. |
Bahnar |