|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơnhah |
pơnhah (K)(đt): say mê, thích, hâm mộ.'' Bu bu duh pơnhah năng ‘de kơdah plei: Ai ai cũng thích xem bóng đá.'' |
Bahnar |
| Pơnhan 1 |
pơnhan 1(KJ)(đt): làm bộ, khách sáo. x: pơnhong. |
Bahnar |
| Pơnhan 2 |
pơnhan 2(K)(dt): chén bát. Klaih kơ xat, athai xơ̆k pơnhan tơ tô̆: Sau khi rửa, nên phơi khô chén bát. Pik 'dak pơnhan: Tráng men chén, bát…'Dak pơnhan tam hrơ̆, tơma xang iŏk 'de boih: Chưa mãn tang, mà đã tái giá rồi. Ge pơnhan: Ghè sứ. |
Bahnar |
| Pơnhĕch |
pơnhĕch (K)(đt): tránh qua một bên.'' Apinh ih dơ̆ng pơnhĕch 'biơ̆, wă axong trong kơ 'de bô̆k: Anh làm ơn đứng xích qua chút xíu, để tránh đường cho người khác đi.'' |
Bahnar |
| Pơnhen |
pơnhen (KJ)(đt): 1- chứng minh.'' E ră, inh uh kơ tĭl, chŏng inh gô pơnhen 'mơ̆i: Ðiều anh nói, tôi không tin, để tôi xác minh đã. ''2- xem xét.'' Ih athai năng pơnhen rơmo mơnoh tih dah iĕ, klaih kơ noh wih ră kơ inh lơlĕ: Anh phải xem kỹ con bò đó lớn hay nhỏ, sau đó về nói lại cho tôi biết.'' |
Bahnar |
| Pơnheo pơnhăp |
pơnheo pơnhăp (K)(tưt): chỉ tiếng chim hót líu lo.'' Ah pơgê xem pơlang hơxi pơnheo pơnhăp: Buổi sáng chim bồ chao hót líu lo.'' |
Bahnar |
| Pơnhol |
pơnhol (KJ)(dt): con tê tê, con trút. |
Bahnar |
| Pơnhôm |
pơnhôm (KJ)(đt): kiêu ngạo. Bre Jrai, Lao pơnhôm anăn tơ’ngla bơngai pran kơyôh lơ̆m pơlei: Hai ông Jrai, Lao kiêu ngạo cho mình là người khỏe nhất trong làng. |
Bahnar |
| Pơnhong |
pơnhong (KJ)(đt): làm bộ, khách sáo. ''Inh tơkơi e et xik, chŏng e pơnhong jat: Tôi mời anh uống rượu, mà anh cứ khách sáo hoài. Pơnhong! 'de ăn pơm kuă iŏk: Cứ khách sáo, người ta cho làm bộ không lấy.'' |
Bahnar |
| Pơnhrong |
pơnhrong (K)(dt): một tấm khăn, một cây vải.'' Minh pơnhrong khăn tanh păng brai hơdrông: Một tấm khăn lụa dệt bằng tơ tằm.'' |
Bahnar |