|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơnơng |
pơnơng (KJ)(dt): cái cọc.'' Pơ̆ng pơnơng wă pơm hơnŭm: Ðóng cọc dựng trại.'' |
Bahnar |
| Pơnơ̆k |
pơnơ̆k(K)[chơnơ̆k(K)](dt): cây sào dùng chống sõng hay dở vó. |
Bahnar |
| Pơnơ̆ng |
pơnơ̆ng (K)(dt): 1- con vật hoang đường (chân không có đầu gối). 2- cái búa tạ.'' Hơgơ̆r pơnơ̆ng: Cái trống lớn.'' 3- nắp nồi bằng lá hay vải. |
Bahnar |
| Pơnơ̆t |
pơnơ̆t (ABKT)(dt): 1- bờ cát, bờ đất, bờ đê, bờ phên để chặn nước. ''Bơ̆t pơnơ̆t rôp ka; bơ̆t na bơ̆ tơyông; bơ̆t kông pŭ 'ba: Ðắp bờ bắt cá; đắp ruộng cấy nếp; phát rẫy trỉa lúa. ''2- hàng rào kiên cố bảo vệ. ''Pơm pơnơ̆t jŭm dăr pơlei: Làm hàng rào bảo vệ làng.'' |
Bahnar |
| Pơnŭ |
pơnŭ (KJ)[mơnŭ(K)](dt): cái bao. ''Minh pơnŭ 'boh: Một bao muối. Minh pơnŭ 'ba, phe: Một bao lúa, gạo. Pơnŭ xŏk: Ðồ trang điểm búi tóc.'' |
Bahnar |
| Pơnuh yang |
pơnuh yang [dơnôih](K)](dt): thổ địa. |
Bahnar |
| Pơnuih |
pơnuih (K)(tt): liều lĩnh, gan dạ, can đảm. |
Bahnar |
| Pơnuk 1 |
pơnuk 1(K)[axŏm(KJ)(đt): kết thân với nhau, quen nhau. x: axŏm. |
Bahnar |
| Pơnuk 2 |
pơnuk 2(K)(dt): bãi sình lầy voi, heo rừng thường tới đầm mình. |
Bahnar |
| Pơnuk 3 |
pơnuk 3(K)(dt): bông đã sạch hạt. |
Bahnar |