pơnơ̆t (ABKT)(dt): 1- bờ cát, bờ đất, bờ đê, bờ phên để chặn nước. ''Bơ̆t pơnơ̆t rôp ka; bơ̆t na bơ̆ tơyông; bơ̆t kông pŭ 'ba: Ðắp bờ bắt cá; đắp ruộng cấy nếp; phát rẫy trỉa lúa. ''2- hàng rào kiên cố bảo vệ. ''Pơm pơnơ̆t jŭm dăr pơlei: Làm hàng rào bảo vệ làng.''
Add new comment