|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơpơ̆r |
pơpơ̆r (K)(đt)làm bay đi, thổi đi. x: tơpơ̆r. |
Bahnar |
| Pơpraih |
pơpraih (K)(đt): thanh minh, phân bua. ''Liliơ e kuă pơpraih păng Viên, 'dêl e xang pơma yoch? Tại sao anh không thanh minh với Viên về việc anh đã sai lời?'' |
Bahnar |
| Pơprang 1 |
pơprang 1(K)(đt): đuổi vật đi xa. ''Pơprang iĕr kuă kơ hăp joh 'ba: Ðuổi gà ăn lúa.'' |
Bahnar |
| Pơprang 2 |
pơprang 2(K)(trt): nói rõ ràng. Pơma pơprang: Ăn nói rõ ràng. |
Bahnar |
| Pơpray |
pơpray (K)(đt): 1- lang chạ, ngoại tình.'' Bi noh, hơ̆m jŏ kon bre Bia păng klo hăp, dah kon 'dêl hăp chă pơpray păng 'de adroi xơ̆?: Bi có phải là con của vợ chồng cô Bia, hay con ngoại hôn của cô ta? ''2- mại dâm. ''Adruh mơnoh ling chă pơpray păng 'de: Cô gái đó luôn đi lang chạ với người khác.'' |
Bahnar |
| Pơpreh |
pơpreh (K) (đt): đập cho rớt xuống.'' Pơpreh khơ̆r plei 'huăk 'de: Ðập phá xoài người ta.'' |
Bahnar |
| Pơprĕp |
pơprĕp (K)(đt): bặm môi tỏ ý không hài lòng.'' E pơprĕp pơm kiơ! e wă pơchê inh aah? Anh bặm môi chi vậy! chắc là chê tôi hả?'' |
Bahnar |
| Pơprĭk pơprăk |
pơprĭk pơprăk (K)(trt): tầm tã. 'Mi pơprĭk pơprăk plăt măng plăt năr: Mưa tầm tã ngày đêm. |
Bahnar |
| Pơpring |
pơpring (K)(đt): bảo vệ. Kơpô mĕ pơpring kon, iŭ kơ kla chŭp: Trâu mẹ bảo vệ con, khỏi nanh vuốt cọp. |
Bahnar |
| Pơprơ̆n |
pơprơ̆n (KJ)(đt): làm cho dạn dĩ.'' Xang kơmăng boih, inh iŭ ră bô̆k minh 'nu, chŏng pơprơ̆n 'dĭk: Ðêm tối rồi, về một mình thấy cũng sợ, nhưng tôi cố gắng làm dạn về nhà. Inh uh kơ khĭn apinh hăp, chŏng pơprơ̆n 'dĭk: Tôi không dám xin ông ta, nhưng cố gắng làm dạn thôi. '' |
Bahnar |