|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pong pong |
pong pong (KJ)(tưt): tiếng gõ vào cây cạch cạch. |
Bahnar |
| Pơnga |
pơnga (K)(dt): một kiểu hoa văn. |
Bahnar |
| Pơngach |
pơngach (KJ)(đt): làm nguội. Pơngach 'dak: Nước sôi để nguội. |
Bahnar |
| Pơngăl |
pơngăl (K)(dt): loại cây lấy lá tắm để tẩy uế (thói quen xưa). |
Bahnar |
| Pơngan |
pơngan [pơnhan(K)](dt): đồ sứ. x: pơnhan2 |
Bahnar |
| Pơngang |
pơngang (KJ)(dt): kiến nhọt. Pơngang rôih: Kiến nhọt to. Pơngang bơngai: Kiến nhọt thường. Pơngang iĕr: Loại kiến nhọt nhỏ. |
Bahnar |
| Pơngar |
pơngar (K)(trt): thổi than cho hừng lên.'' Hlôm pơngar unh: Thổi lửa cho cháy hừng lên.'' |
Bahnar |
| Pơnge |
pơnge (KJ)(đt): nhõng nhẽo, làm nũng.'' E xang tih boih, nĕ pă pơnge: Con đã lớn rồi, đừng có nhõng nhẽo.'' |
Bahnar |
| Pơngeh |
pơngeh (KJ)(đt): hứa suông. Hăp pơngeh wă ăn kơ inh 'long chih chi: Nó hứa suông cho tôi một cây bút chì. |
Bahnar |
| Pơngiă pơngiơ |
pơngiă pơngiơ (K)(trt): giả sử, phòng khi.'' Ih kuă 'nhăk hla du, pơngiă pơngiơ 'dei 'mi, ih wă tu păng kiơ? Cô không mang dù, giả sử trời mưa cô lấy gì mà che?'' |
Bahnar |