|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơmă |
pơmă(K)[pơgia(K)](trt):một chút xíu, gọi là...x: pơgia. |
Bahnar |
| Pơmah |
pơmah [kơkă(KJ)](đt): nhai. x: kơkă. |
Bahnar |
| Pơmai |
pơmai (K)(dt): chị. x: mơmai. |
Bahnar |
| Pơmăk |
pơmăk (K)[tơmăk(KJ)]trt): thây kệ, chịu trách nhiệm.'' Hăp alah, pơmăk po hăp pơngot: Nó lười, kệ thây cho nó đói. E xang tôh nhŭng 'de lôch, pơmăk po e pŭ kơdih: Anh đánh chết heo người ta, anh phải chịu trách nhiệm.'' |
Bahnar |
| Pơmăm |
pơmăm (KJ)(đt): ướp muối cá làm mắm. '' Pơmăm ka kơdua lơ̆m ge: Ướp muối cá rói thành mắm trong ghè.'' |
Bahnar |
| Pơmang |
pơmang (K)(dt): loại cây có trái màu trắng, to bằng ngón tay, thường mọc ở bờ sông, suối. (chŭ pơmang: một loại bệnh đậu mùa có mụn to bằng trái "pơmang") |
Bahnar |
| Pơmau |
pơmau [mơmau(K)](dt): nấm. x: mơmau. |
Bahnar |
| Pơmĭl |
pơmĭl (K)(đt): làm cho giận..'' Pơma xa thoi noh, pơmĭl kơ 'de 'dĭk: Aên nói như vậy, chỉ chọc giận người ta thôi.'' |
Bahnar |
| Pơmot |
pơmot (K)(đt): bỏ đói. x: tơmot. |
Bahnar |
| Pơmơ̆m 1 |
pơmơ̆m 1(K)[tơmơ̆m(KJ)](đt): cho con bú. x: tơmơ̆m. |
Bahnar |