|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơmơ̆m 2 |
pơmơ̆m 2(K)(trt):đầy ngang mặt. x: mơmơ̆m. |
Bahnar |
| Pơmun |
pơmun (K)(đt):1- làm đỏm, làm dáng. 2- làm dóc, làm phách. x: mơmun. |
Bahnar |
| Pơmŭt |
pơmŭt (KJ)(đt): 1- cho vào. 2- đồng lòng. x: tơmŭt. |
Bahnar |
| Pôn |
pôn (KJ)[kui(J)](đt): nằm dài. Pôn tơ chuơh: Nằm dài trên cát. |
Bahnar |
| Pơn 1 |
pơn 1(K)(dt): bữa điểm tâm. Hăp ling lang xa pơn klak ah 6 jơ: Nó luôn luôn ăn sáng vào lúc 6 giờ. |
Bahnar |
| Pơn 2 |
pơn 2(K)(đt): nghỉ ngơi.'' Pơn jơhngơ̆m: Nghỉ dưỡng sức.'' |
Bahnar |
| Pơnă |
pơnă (KJ)[mơnă(KJ)](dt):tù binh. x: mơnă. |
Bahnar |
| Pơnah |
pơnah (KJ)(đt): bắn.'' Xet pơnah 'dei minh pôm tơpai bri: Xet bắn được một con thỏ rừng: Pơnah 'mrơ̆m pơgăm: Bắn tên tẩm thuốc độc. Pơnah jrăm: Bắn đại. Pơnah tach: Bắn sượt qua.'' |
Bahnar |
| Pơnai |
pơnai (K)[mơnai(KJ)](dt): đũa bếp, đũa cả.'' Gŏ pơnai: Nồi và đũa (ý nói vợ chồng). Gŏ tơyơ, pơnai tơ ei: Chồng đâu, vợ đó.'' |
Bahnar |
| Pơnăk |
pơnăk (KJ)(dt):1- cây nẹp tranh. 2- thanh giập lúc dệt vải. x: pơxa. |
Bahnar |