|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơluơ̆ |
pơluơ̆ (K)(đt): nịnh hót.'' Pơma xa mă tơpăt, nĕ pơluơ̆ 'de: Aên nói thẳng thắn, đừng nịnh hót.'' |
Bahnar |
| Pơluơ̆k pơluơ̆l |
pơluơ̆k pơluơ̆l (K)(trt): phát âm không rõ. ''Hăp xŏng rah pơma rah, kơ’na inh kơtơ̆ng pơluơ̆k pơluơ̆l uh kơ tơdah: Nó vừa ăn vừa nói nên tôi nghe không rõ.'' |
Bahnar |
| Pơluơ̆n |
pơluơ̆n (K)(đt): bắt nuốt.'' Pơluơ̆n pơgang kơ 'de haioh: Eùp buộc trẻ uống thuốc.'' |
Bahnar |
| Pŏm |
pŏm (K)(dt): nụ nấm. Mơmau 'nao pŏm: Nấm mới ra nụ. |
Bahnar |
| Pôm |
pôm (KJ)(dt): tên riêng trong chuyện cổ tích. |
Bahnar |
| Pơm |
pơm (KJ)(đt): 1- làm. ''Pơm mir: Làm ruộng. Pơm linh: Ði lính. Pơm klĭk: Giả điếc. Pơm bă, pơm mĕ: Làm cha, làm mẹ. Lơh kơ pơm: Cho phép làm. Pơm 'don: Hờn dỗi, giận nhau. Pơm trong 'lơ̆ng kơ 'de: Làm gương. ''2- xây cất. '' Pơm hnam 'bar tăl: Xây nhà hai tầng.'' |
Bahnar |
| Pôm 1 |
pôm 1(KJ)(dt): 1- một cái. ''Minh pôm 'long chih: Một cây viết. Oh minh pôm mĕ bă: Anh em ruột. 'Bar 'nu oei atŭm minh pôm hnam: Hai người ở chung một nhà.'' |
Bahnar |
| Pôm 2 |
pôm 2(KJ)(trt): 1- chỉ, mà thôi. 2- chỉ. ''Nơ̆r mơnoh pôm plei nhôn 'dĭk pơma: Tiếng đó chỉ có làng tôi nói thôi. Pă pôm mơnoh 'dĭk: Chỉ còn cái đó thôi.'' |
Bahnar |
| Pôm 3 |
pôm 3(KJ)(tt): độc nhất, duy nhất. Kon minh pôm: Con duy nhất |
Bahnar |
| Pơmă |
pơmă(K)[pơgia(K)](trt):một chút xíu, gọi là...x: pơgia. |
Bahnar |