pơnhen (KJ)(đt): 1- chứng minh.'' E ră, inh uh kơ tĭl, chŏng inh gô pơnhen 'mơ̆i: Ðiều anh nói, tôi không tin, để tôi xác minh đã. ''2- xem xét.'' Ih athai năng pơnhen rơmo mơnoh tih dah iĕ, klaih kơ noh wih ră kơ inh lơlĕ: Anh phải xem kỹ con bò đó lớn hay nhỏ, sau đó về nói lại cho tôi biết.''
Add new comment