pơpel (K)(đt): 1- mằn, rờ rẫm.'' Kơlih kikiơ e kuă pơpel năng adroi kơ chonh ao mơnoh? Tại sai anh không mằn mò kỹ trước khi mua cái áo đó? ''2- kiên trì.'' Mă 'long unh arăk, hăp pơpel khŏm khŏm duh 'dĭ: Dù cây gỗ cứng, nó kiên trì bổ mãi cũng hết.''
Add new comment