pơtăl (KJ)(đt): 1- thay thế.'' Tơ̆ng hăp pơdei, bu gô pơtăl kơ hăp? Nếu nó nghỉ, ai sẽ thay thế nó? Pôm pơtăl kơ Pu: Pôm thay thế cho Pu. ''2- đại diện.'' Nhôn uh kơ wăn, Pôm bô̆k akŏm pơtăl kơ nhôn: Chúng tôi không rảnh, Pôm đi họp đại diện cho chúng tôi. ''3- chồng lên nhau.'' Rơtăp pơtăl tơ̆r: Chồng ván lên nhau.''
Add new comment