|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jơ̆ ban |
jơ̆ ban (K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Jơ̆ lam |
jơ̆ lam (K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Jơ̆ tuang |
jơ̆ tuang (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Jơ̆l 1 |
jơ̆l 1(K)(đt): kẹt, túng thiếu, ngặt nghèo. ''Jơ̆l kơ jên: Kẹt tiền. Jơ̆l kơ 'ba dĭ, xa xăi hơ'bo: Thiếu lúa, ăn bắp thôi. Hăp bơngai jơ̆l jol: Nó lâm cơn ngặt nghèo.'' |
Bahnar |
| Jơ̆l 2 |
jơ̆l 2(K)(dt): ngập đầu (nước). 'Dak jrŭ jơ̆l kơ̆l: Nước sâu ngập đầu. |
Bahnar |
| Jơ̆ng |
jơ̆ng (K)[jĭng](dt): chân.'' Xơke trŏ hơ'dong 'bar pah jơ̆ng: Heo rừng bị bẫy giựt cả hai chân. Bô̆k jơ̆ng: Ði bộ. Jơ̆ng kông: Chân núi. Jơ̆ng 'năr: Rạng đông. Jơ̆ng plĕnh: Chân trời. Jơ̆ng tơ bri, ti tơ hnam: Chân ở rừng, tay ở nhà'' (người siêng năng, cần cù), |
Bahnar |
| Jơ̆p |
jơ̆p (KJ)(trt): khắp nơi.'' Tôm kon bơngai jơ̆p teh: Tất cả nhân loại trên thế giới. Tơdrong mơnoh, inh tơmao jơ̆p boih: Chuyện đó, tôi đã suy nghĩ chín chắn rồi. Jơ̆p jă (tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |
| Jră |
jră (K)(đt): 1- chống lại.'' E nĕ jră nhôn: Mày đừng chống lại tụi tao. Pơma jră 'de: Nói hành chống người ta. Pơgang jră pơnhŭl: Thuốc giải độc. ''2- đâm.'' 'De jră nhŭng nhôn păng tak: Họ đâm heo chúng tôi bằng giáo.'' |
Bahnar |
| Jra 1 |
jra 1[jre (K)](đt): giã thóc còn sót lại. ''Jre 'ba tam xăn: Giã thóc còn sót lại.'' |
Bahnar |
| Jra 2 |
jra 2(K)(dt) (dùng trong từ ghép). cây gậy. '' 'bok kră bô̆k ngôi păng ‘long jra: ông già chống gậy đi chơi.'' |
Bahnar |