|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jreh 1 |
jreh 1(K)(đt): rỉa mồi.'' Ka jreh pơdrăn adroi kơ kăp: Cá rỉa mồi trước khi đớp.'' |
Bahnar |
| Jreh 2 |
jreh 2(K)(dt): loại dây rừng có gai, lá chua ăn được. |
Bahnar |
| Jreng |
jreng (K)(tt): hẩm (gạo).'' Phe jreng: Gạo hẩm.'' |
Bahnar |
| Jrêng |
jrêng [khong(K) pong(K)](tưt):tiếng "cách" phát ra khi lảy cò ná. x: pong1 |
Bahnar |
| Jrĕnh |
jrĕnh (K)(dt): 1- sáp ong. ''Tơpơi jrĕnh: Sáp ong. Xơxuh jrĕnh: Thoa sáp cho láng. ''2- cây nến. ''Unh jrĕnh xut: Nến sáp ong. ''3- đèn dầu.'' Unh jrĕnh 'dak yâu: Ðèn dầu. Mơmau jrĕnh: Nấm vàng.'' |
Bahnar |
| Jrê̆ |
jrê̆ (K)(đt): khinh chê.'' Nĕ jrê̆ 'de uh kơ 'dei bô̆k pơxrăm: Ðừng khinh chê những người thất học.'' |
Bahnar |
| Jri |
jri (K)(dt): cây đa. ''Yă Xơ̆k Iĕr oei ah tơm jri: Bà Xơ̆k Iĕr ngồi ở dưới gốc cây đa. '' |
Bahnar |
| Jring |
jring (K)(đt): cột cửa đuôi chiếc đó.'' Inh jring krĕl pam 'bơ̆t xang klaih tơtuh ka: Sau khi lấy cá ra, tôi cột lại cửa đuôi chiếc đó.'' |
Bahnar |
| Jring jrơng |
jring jrơng (K)(trt): giọng cao thấp, trầm bổng khác nhau. '''De hat jring jrơng: Họ hát giọng cao giọng thấp.'' |
Bahnar |
| Jro |
jro (K)[chruih(K)](đt): tưới nước. Jro kơnong kơdĕm: Tưới liếp hành. |
Bahnar |