|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jroh |
jroh (K)(tt): hình trái xoan (hình bầu dục).'' Muh măt jroh: Mặt trái xoan. Kơtăp iĕr jroh: Trứng hình trái bầu dục.'' |
Bahnar |
| Jrơih |
jrơih(K)(đt): 1- bắn sượt.'' Pôm pơnah jrơih, xem păr jăk: Pôm bắn sượt, con chim bay mất. ''2- thấy thoáng qua.'' 'Bôh jrơih minh 'nu bô̆k drong: Thoáng thấy một bóng người đi qua.'' |
Bahnar |
| Jrok |
jrok (K)(đt): nuốt trộng. 1- ''E kơhô, dah jrok tơ to hnha!: Mày ham ăn, thì cứ nuốt trộng đi! ''2- may, vá sơ sài. ''Inh uh kơ gơh klĕp ‘lơ̆ng thoi ’de, chŏng inh chă jrok kơdih kuơnh khuanh dĭk: Tôi không biết vá đẹp như họ, mà tôi chỉ vá sơ sài thôi.'' |
Bahnar |
| Jrŏk |
jrŏk (K)(dt): dưa chua.'' Bơ̆n bơ̆ jrŏk păng hla tôl, hla rĕ: Ta làm dưa chua bằng lá bí đỏ, lá muồng hòe.'' |
Bahnar |
| Jrŏl |
jrŏl (K)(dt): chim trĩ.'' Xem jrŏl 'dei kiĕng kơjung: Chim trĩ có đuôi dài.'' |
Bahnar |
| Jrŏng |
jrŏng (K)(tt): hình nón, hình chóp.'' Rông bơbŭng jrŏng: Nhà rông mái hình chóp.'' |
Bahnar |
| Jrong |
jrong(K)[drong(K)](đt): đi ngang qua. x: drong 1 |
Bahnar |
| Jrot |
jrot (K)(đt): đạp, đạp xe.'' E tep mă tơpăt, nĕ kơ jrot bă: Con hãy ngủ ngay ngắn, đừng đạp bố. Jrot xe mă hmĕnh, kơnh bơ̆n klôi! Ðạp xe mau lên, mình trễ mất rồi! Xe jrot: Xe đạp.'' |
Bahnar |
| Jrôt |
jrôt (K)(đt): kỳ cọ. Hŭm athai jrôt akâu wă xơgaih: Tắm phải kỳ thân thể cho sạch. |
Bahnar |
| Jrơ̆k jrơ̆k |
jrơ̆k jrơ̆k (K)(trt): ròng ròng. 'Dak măt lĕch jrơ̆k jrơ̆k: Nước mắt chảy ròng ròng |
Bahnar |