|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jŭm dăr |
jŭm dăr (K)(trt): chung quanh. Pơm kơdrong jŭm dăr mir: Làm hàng rào chung quanh rẫy. |
Bahnar |
| Jŭn ju |
jŭn ju (K)(đt): nhịn nhục. ''Klo ling jŭn ju kơ akăn: Chồng luôn nhịn vợ.'' |
Bahnar |
| Jŭng |
jŭng (K) [wêng(K)](tt): đường vòng. '' Bô̆k trong jŭng, ataih loi kơ trong tơpăt: Ði đường vòng, xa hơn đường tắt.'' |
Bahnar |
| Juơy |
juơy (K)(dt): con nai. x: juey. |
Bahnar |
| Juơ̆ |
juơ̆ (K)(đt)1- đạp, giẫm. 2- đơn vị đo chiều dài . x: juă 1+2 |
Bahnar |
| Jur |
jur (K)(đt): xuống.'' Jur kung: Xuống thang. Jur pha: Ði ở riêng (vợ chồng mới cưới). Tŏk jur, tŏk jur: Lên lên, xuống xuống. 'Don tŏk jur: Tính tình hay thay đổi.'' |
Bahnar |
| Jut |
jut (K)(dt): lọai cây le nhỏ (làm cần câu). |
Bahnar |
| Jŭt |
jŭt (K)(dt): ống hút làm bằng le, lồ ô... |
Bahnar |
| Jưy |
jưy [rơling(K)](đt):1- chặt phá bỏ. 2-tháo dỡ. x: rơling. |
Bahnar |
| Ka 1 |
ka 1(KJ)(dt): cá. ''Ka joh pơdrăn: Cá đớp mồi. Tơnăng xa ka kĭt: Ði bắt cá và nhái. Ka xiu: Cá siêu. Ka kơnŏng: Cá đá. Ka rơlŏn: Cá bống. Ka chruơh: Cá lóc. Ka kek: Cá chạch. Ka hơkĕnh: Cá trê. Ka chrah: Cá phá. '' |
Bahnar |