|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kan |
kan [hman(KJ)](tt): ham, tham.x: hman. |
Bahnar |
| Kăn hăp |
kăn hăp (KJ)(đat): chúng nó, lũ nó, tụi nó.'' Kăn hăp truh hơpong kơ inh, minh khei minh 'măng: Chúng nó tới thăm tôi, một tháng một lần.'' |
Bahnar |
| Kăng |
kăng (K)(dt): đường kẽ ô (trò chơi nhảy ô của trẻ em). '' Kon Pu păng kon Pup oei ngôi kăng tơ cham: Con ông Pu và con ông Pup đang chơi nhảy ô ngoài sân.'' |
Bahnar |
| Kang 1 |
kang 1(K)(đt): chuẩn bị uống rượu, bằng cách đổ nước, xếp lá cho xác rượu khỏi nổi lên. x: chơkang. |
Bahnar |
| Kang 2 |
kang 2(KJ)(dt): 1- cằm. ''Kang uăp: Cằm vểnh. Bơbŭng kang kĭt: Nhà một bên mái ngắn một bên mái dài. Kang hră: Thân nỏ.'' 2- thanh tre nhỏ để ngang miệng ghè, để đo mực nước khi uống rượu cần (''kang ''rượu). |
Bahnar |
| Kăng dra |
kăng dra (K)(trt): chỉ cột giăng hai tay.'' Chô̆ kăng dra ti tơ 'long: Cột giăng hai tay vào cây.'' |
Bahnar |
| Kang dŭr |
kang dŭr (K)(dt): hàng rào bảo vệ xung quanh làng. |
Bahnar |
| Kang pơxao |
kang pơxao (K)(trt): không hợp. ''Xrơ̆p hơbăn ao 'lơ̆ng, chŏng bô̆k jơ̆ng hoh, kang pơxao jat: Mặc quần áo đẹp mà đi chân không, không đúng mốt.'' |
Bahnar |
| Kap |
kap (K)(đt): nhai. x: kơkă. |
Bahnar |
| Kăp 1 |
kăp 1(K)(đt): 1- cắn. ''Kơne kăp ti: Chuột cắn tay. Kăp hek: Cắn xé. Kăp 'dao: Tục lệ ngậm kiếm, thề trung thành với lời hứa''. 2- lập nhóm''. Kăn hăp kăp khul: Chúng nó thành lập nhóm.'' 3- đòi lãi. ''Kăp xre: Ðòi trả lãi. ''4- giá cả, trị giá. ''Drăm mơnoh e kăp dôm yơ? Ghè đó anh bán giá bao nhiêu?'' 5- bắt lửa.'' Liliơ e pơkăp unh uh kơ kăp thoi âu? Sao con mồi lửa không cháy như thế này?'' |
Bahnar |