|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jrah |
jrah (K)(trt): nhiều, vô số, dư giả.'' Tum âu jrah ka jat: Ao này lắm cá. Tơmam uh kơ jrah: Của cải không dư dật. Phe 'ba jrah: Lúa gạo dư giả. Jrah jrai, jrah jreng (tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |
| Jrai |
jrai (dt): bộ lạc Jrai, sinh sống ở cao nguyên Phú bổn, Gialai, Kontum. |
Bahnar |
| Jram |
jram (K)(đt): gom cây chưa cháy hết để đốt lại. '' Jram 'long 'dêl unh xa, wă kơ xoh hơdrăp: Gom cây chưa cháy hết, để đốt lại.'' |
Bahnar |
| Jrăm |
jrăm (K)](tt): mò. ''Pơnah jrăm: Bắn mò.'' |
Bahnar |
| Jrang |
jrang (K)(dt): cây nhãn. '' Jrang bri: Nhãn rừng. Jrang hnam: Nhãn vườn. Jrang hơren: Chôm chôm.'' |
Bahnar |
| Jrăng |
jrăng (K)(dt): cây cột.'' Hnam nhôn ‘dei minh jĭt 'bar tŏ jrăng: Nhà chúng tôi có mười hai cột.'' |
Bahnar |
| Jrao 1 |
jrao 1(K)(dt): 1- thuốc độc. '' Xơ̆ ki 'de ga 'măn jrao lơ̆m por tơ'băng: Ngày xưa người ta thường bỏ thuốc độc vào thức ăn. ''2- thuốc súng. '' Jrao phao: Thuốc súng.'' |
Bahnar |
| Jrao 2 |
jrao 2(K)(đt): hoan hô.'' Bĕ bơ̆n jrao hơ̆k hơtŏk rông 'nao: Nào ta hoan hô mừng khánh thành nhà rông mới.'' |
Bahnar |
| Jrâu |
jrâu (AGTKJ)(đt): rắc vào đồ ăn. '''jrâu 'buih tơ pung tơyông: Rắc men vào cơm nếp. Jrâu 'boh lơ̆m tơ'băng xa: Rắc muối vào thức ăn.'' |
Bahnar |
| Jre |
jre (K) giã thóc còn sót. x: jra1 |
Bahnar |