|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jop |
jop (K)(dt): 1- gùi đan mắt cáo để gùi nước hay củi...''Kơting jop: Xương lồng ngực.'' 2- con mòng.'' Jop hlôi: Mòng trâu rất lớn.'' |
Bahnar |
| Jơpêl |
jơpêl [kơpêl(J)](dt): một loại dây rừng. |
Bahnar |
| Jơpĕt |
jơpĕt (KJ)[chơpĕt(K)](đt):1- thoa bóp. 2- bóp giấm. x: chơpĕt. |
Bahnar |
| Jor |
jor (K)(đt): trật, hỏng.'' Inh jor kơ bô̆k tơ Pleiku: Tôi nhỡ chuyến đi Pleiku. Jor boih: Hỏng rồi. Jor hoh: Không hy vọng. Jor kơ ‘bôh hăp: Không gặp nó. Xơke jor: Heo rừng bắn bị thương không chết.'' |
Bahnar |
| Jôr 1 |
jôr 1(K)(đt): 1- hút ra bằng ống hút. ''Jôr xik dơ̆ng ge: Hút rượu từ ghè ra.'' 2- trui (dao rìu..).'' Jôr mă kră wă kơ han 'dunh: Trui già cho bén lâu.'' |
Bahnar |
| Jôr 2 |
jôr 2(K)[tai(KJ)](tt): dài (từ trên xuống). ''‘De adruh hrơ̆p hơbăn jôr truh kơ'nơl jơ̆ng: Các cô gái mặc quần dài tới gót chân.'' |
Bahnar |
| Jôr chơnơ̆k |
jôr chơnơ̆k (KJ)(dt): vó cá. |
Bahnar |
| Jôt |
jôt (KJ)(dt): loại dơi lớn. |
Bahnar |
| Jơtăng |
jơtăng [chơtăng(KJ)](tt): 1- căng. 2- nghiêm khắc, cứng cỏi''. ''x: chơtăng. |
Bahnar |
| Jơu |
jơu [yă jâu(K)](dt): (dùng trong từ ghép). '' Yă jơu: Bọ ngựa.'' |
Bahnar |