|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jơngoy |
jơngoy (J)[tơngoy (K)](trt):1- dáng người thấp thoáng nho nhỏ. '' Hăp bô̆k jơngoy adroi kơ inh: Dáng nó nho nhỏ thấp thoáng đi trước tôi. ''2- chấm gai màu đen xuyên qua lớp da.'' Jơla jơngoy lơ̆m jơ̆ng inh: Chấm gai xuyên còn thấy dưới da chân tôi.'' |
Bahnar |
| Jơngơ̆m |
jơngơ̆m (J)[hơtay(K)](tt):hung dữ. x: hơtay. |
Bahnar |
| Jơni |
jơni [tơnei(KJ)](dt): cha mẹ chồng hay vợ. x: tơnei. |
Bahnar |
| Jơnĭ |
jơnĭ (KJ)(dt): tang gia.'' Năm pơjôk hnam 'de jơnĭ: Ði an ủi tang gia.'' |
Bahnar |
| Jơnin |
jơnin (KJ)[chơnin(K)](dt):củ huyết. |
Bahnar |
| Jơnit |
jơnit (KJ)[chơnit(K)](dt):dăm bào, vỏ tre vót.'' Iŏk jơnit wă pơjing unh: Lấy vỏ tre nhúm lửa.'' |
Bahnar |
| Jơnjơng |
jơnjơng (BG)[chơgŏng(K)](trt):cứng đơ. x: chơgŏng. |
Bahnar |
| Jơnoaih |
jơnoaih (K)(dt): cái cào. |
Bahnar |
| Jơnoi |
jơnoi [chơnoi(K)](dt):1- ống đựng lúa giống trỉa. 2- dãy núi''. ''3- tài sản tổ tiên để lại. 4- tua vải ở khố. 5- thời buổi. x: chơnoi |
Bahnar |
| Jơnol |
jơnol (KJ)(dt): đỉnh cao nhất..'' Jơnol kông Hơrĕnh: Ðỉnh núi Hơrĕnh.'' |
Bahnar |