|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jom |
jom (KJ)[kah(KJ)](đt): kính trọng. Jom kơ mĕ bă, yă 'bok: Kính trọng ông bà, cha mẹ. Kŭp jom: Tôn thờ, thờ lạy. |
Bahnar |
| Jôm |
jôm (K)(trt): đúng cỡ, vừa cỡõ. Xơnhuơ̆l âu jôm tŏ tơmar: Lưới này cỡ hai ngón tay. |
Bahnar |
| Jơm 1 |
jơm 1(A)[tơpŭng(K)](dt):1- dưa gang. 2- cháo. 3- bột. x: tơpŭng |
Bahnar |
| Jơm 2 |
jơm 2[pơtơ̆ng(K)](dt):lưới bắt dơi. x: pơtơ̆ng2 |
Bahnar |
| Jơma |
jơma [khĕm(KJ)](dt):con nhím. x: khĕm. |
Bahnar |
| Jơmă |
jơmă [cho(KJ)](dt): bệnh thấp khớp. x: cho. |
Bahnar |
| Jơmai |
jơmai (KJ)[chơmai(K)](dt):hạt cườm. '''Băk jơmai: Ðeo hạt cườm.'' |
Bahnar |
| Jơmaih |
jơmaih (tt): đơn độc.'' Xơke jơmaih (moy): Heo một.'' |
Bahnar |
| Jơman |
jơman [nham(K)](tt): ngon.x: nham. |
Bahnar |
| Jơmăng |
jơmăng (KJ)[chơmăng(K)](tt):ngăm đen.'' Akar jơmăng: Nước da ngăm đen. Akar jơmăng hla hrĭng: Nước da ngăm ngăm. Rai hŭm rai jơmăng, rai pơguăng rai kơmŏ: Càng tắm càng đen, càng trang điểm càng xấu xí ''(người xấu, dù có trang điểm cũng xấu). |
Bahnar |