jơ̆ng (K)[jĭng](dt): chân.'' Xơke trŏ hơ'dong 'bar pah jơ̆ng: Heo rừng bị bẫy giựt cả hai chân. Bô̆k jơ̆ng: Ði bộ. Jơ̆ng kông: Chân núi. Jơ̆ng 'năr: Rạng đông. Jơ̆ng plĕnh: Chân trời. Jơ̆ng tơ bri, ti tơ hnam: Chân ở rừng, tay ở nhà'' (người siêng năng, cần cù),
Add new comment