|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hyiu |
hyiu (K)(đt): trôi theo dòng. x: hieo. |
Bahnar |
| Hyôi |
hyôi (K)(trt): chỉ cây còn nguyên cành lá.'' Hăp tung minh 'nhrong kram, oei hyôi păng chơmreh: Nó vác cây tre vừa chặ, còn nguyên cành lá.'' |
Bahnar |
| Hyôi hyai |
hyôi hyai (K)(trt): chỉ nhiều cành, lá''. kăt ‘ba uh kơ goh, oei hyôi hyai tơ anê̆ mir: Họ cắt lúa không sạch, còn bỏ sót nhiều trong rẫy.'' |
Bahnar |
| Ĭ |
ĭ(K)(phxđ): vâng, ừ. Ba bô̆k ho!_ĭ'': Hai đứa mình đi nhé _ừ.'' |
Bahnar |
| Ĭ kơ mŏ ŏ kơ dăm |
ĭ kơ mŏ ŏ kơ dăm (K)(thn)vâng lời triệt để. '''De pơ'nha kiơ, hăp duh bĭ pơjrak, pôm ĭ kơ mŏ ŏ kơ dăm 'dĭk: Người ta sai khiến gì cũng không chống đối, trai thì dạ, gái thì vâng (ý nói răm rắp vâng lời).'' |
Bahnar |
| I-ĭng |
i-ĭng (KJ)(dt): tiếng động cơ nổ, thác đổ.'' I-ĭng kơteh xe păr re tơ kơ'nhưê: Tiếng động cơ máy bay gầm thét trên bầu trời.'' |
Bahnar |
| I-ĭr |
i-ĭr (K)(dt): 1- tiếng chim vỗ cánh bay.'' i-ĭr kơteh iĕr bri păr: Tiếng đàn gà rừng vỗ cánh bay. ''2- tiếng sấm.'' I-ĭr kơ grơ̆m, rơ̆m dơ̆m kơ glaih: Tiếng sấm tiếng sét nổ vang. ''3- tiếng thác đổ, xe chạy.'' Kơteh xe hơyuh kơdâu i-ĭr plăt măng: Tiếng xe hơi chạy suốt đêm'' |
Bahnar |
| Ĭ-ŏ |
ĭ-ŏ(KJ)[ĕ-ŏ(K)](dt): bùa ngãi bảo vệ hoa màu sợ trộm cắp (xưa). |
Bahnar |
| I-uh |
i-uh (K)(tht): thế đấy. ''i-uh, hei inh xang jet boih, kơlih kikiơ e kuă? Thế đấy, hồi nãy tôi hỏi rồi, sao anh không muốn?'' |
Bahnar |
| Iă |
iă (K)(trt): một ít, một chút. Xong inh iă tŏxĕt: Cho tôi xin một ít. Pă 'dei iă minh pôm: Không còn một cái nào. Tih iă kơ noh: Lớn hơn một chút. |
Bahnar |