|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hueng huang |
hueng huang [huông huang(K)](trt): chỉ nhiều người hoặc vật cao to. x: huông huang. |
Bahnar |
| Huenh huĕch |
huenh huĕch [bĕnh(K)](tt): quăn (tóc). x: bĕnh. |
Bahnar |
| Huep |
huep (K)(trt): tỏa, bốc mùi (thơm, hôi).'' Huep, ‘de adruh bah pơgang 'bâu phu: Các thiếu nữ xức nước hoa tỏa mùi thơm phức.'' |
Bahnar |
| Huet |
huet (K)(đt): quệt bằng ngón tay.'' 'Jôp huet: Quệt bằng ngón tay trỏ đưa lên miệng ăn.'' |
Bahnar |
| Hui 1 |
hui 1 (K)(đt): hú to để báo hiệu. x: tơkưu. |
Bahnar |
| Hui 2 |
hui 2[hôi(K)](tt): 1- ít khi, hiếm khi. 2- thưa. x: hôi. |
Bahnar |
| Hui 3 |
hui 3[rơhui(K)](trt): 1- mùi hôi thối. 2- vắng bóng không có ai ở nhà. x: rơhui. |
Bahnar |
| Hui hai |
hui hai (K)(dt): loại khỉ mắt đỏ, sống dọc theo bờ suối, thường ăn cua. |
Bahnar |
| Hui hui |
hui hui (KJ)(tt): ít khi, hiếm khi. x: hôi. |
Bahnar |
| Huich 1 |
huich 1[much much(K)](đt): nói lẩm bẩm một mình. x: much much. |
Bahnar |