|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hŭnh |
hŭnh (KJ)(đt): đánh mùi, ngửi mùi.'' Kŏ hŭnh trôm phip phip: Chó đánh mùi khụt khịt.'' |
Bahnar |
| Huơ huel |
huơ huel (K)(trt): không có, chẳng còn.'' Ih hơ̆m oei ‘dei ‘ba hơdrĕch dĭ?_Huơ huel ‘dĭk: Anh có lúa giống không?_Không có. Huơ huel pă chă oei minh xu: Chẳng còn xu nào dính túi.'' |
Bahnar |
| Huơh |
huơh (KJ)(trt): 1- chỉ lỗ thủng to. ''Gŏ huơh, uh kơ gơh ming: Nồi lũng to, không sửa được. ''2- hở (không khít).'' Pôm pŭng tơpơng huơh jat: Pôm đục mộng trính hở không khít.'' |
Bahnar |
| Huoh huĕch |
huoh huĕch (K)(trt): chỉ những bầu nước không có nắp. |
Bahnar |
| Huông huang |
huông huang (KJ)[hueng huang](trt): chỉ nhiều người, vật, cao to. ''Bơngai Mih, Phalăng, kơjung huông huang: Người tây phương, vóc dáng cao lớn. Ah tơnŏk, huông huang kơ plŭng 'de: ở bến sông, toàn là sõng lớn và dài.'' |
Bahnar |
| Huong huĕch |
huong huĕch (KJ)(trt):chỉ nhiều vật dài và cong (vật nhỏ). ''ok lôch huong huĕch kiơ̆ trong: Trùn bò ra đường, nằm chết cong queo.'' |
Bahnar |
| Huơy huay |
huơy huay (KJ)(trt): chỉ nhiều vật chất đống không thứ tự.'' 'De kăt 'nhăm kơpô huơy huay 'bĕnh kơ hơxêng: Họ cắt thịt trâu đầy nong.'' |
Bahnar |
| Huơ̆k huăk |
huơ̆k huăk(KJ)(trt): chỉ nhiều vật cao thẳng. '' Huơ̆k huăk tơ'băng pơle hon jŭm tơm: Nhiều măng le mọc cao quanh gốc.'' |
Bahnar |
| Huơ̆n |
huơ̆n [blơ̆n(KJ)](dt): 1- cà hoang trái có lông. 2- vết lằn hay bầm do mới bị đánh hay bị đụng. x: blơ̆n |
Bahnar |
| Huơ̆t |
huơ̆t (KJ)(đt): 1- trổ bồng, cờ (lúa, bắp, mía).'' 'Ba bơ̆n xang huơ̆t boih: Lúa mình đã trổ bông.'' 2- quẳng, ném đi. ''Huơ̆t pơdrăn hơxay: Quẳng mồi câu. Huơ̆t lê̆: Ném bỏ. Huơ̆t lê̆ tơkŭl hơ̆t: Vứt tàn thuốc.'' |
Bahnar |