|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hŭp 1 |
hŭp 1(K)(đt): ngốn.'' Hăp hŭp minh pôm kơtăp iĕr: Nó ngốn một lần hết một cái trứng.'' |
Bahnar |
| Hŭp 2 |
hŭp 2(K)(trt): lún xuống sâu. Trong trôk, inh hlŭp hŭp truh kul tăng: Ðường lầy lội, tôi đi bị lún sâu tới đầu gối. |
Bahnar |
| Hur |
hur (KJ)(đt): hơ (lửa).'' Hur hla prit wă 'nŭng por: Hơ lá chuối để gói cơm.. Hur pơle wă 'mơ̆t mă tơpăt: Hơ cây le để uốn cho thẳng.'' |
Bahnar |
| Hut |
hut (K)(tt): qŭ mùa.'' Bơngai hut, bô̆k tơ trong 'bôh kikiơ duh moih năng: Người nhà qŭ, thấy gì cũng muốn xem.'' |
Bahnar |
| Hŭt huat |
hŭt huat (K)(trt): sặc sỡ. Che brông hŭt huat pôm rang:Vải hoa nhiều màu sặc sỡ. |
Bahnar |
| Hưt hưt |
hưt hưt (K)(tt): hiu hiu (gió). Kial tơhlu hưt hưt xŏk hăp: Gió hiu hiu vuốt tóc nàng. |
Bahnar |
| Hŭu |
hŭu (K)(đt): ám chỉ, ngụ ý. ''Hăp pơma pơjuang, hŭu inh wao hăp pơma trŏ inh: Nó nói quanh co, song tôi biết nó ám chỉ tôi.'' |
Bahnar |
| Hŭu huao |
hŭu huao (K)(trt): chỉ sừng trâu, bò dài, hay cây dài.'' Bô̆k gơgơ̆l, jĭ tơpôl rơmo hơke hŭu huao: Ði đầu là những con bò sừng dài. bô̆k jang, tung 'nhik hŭu huao: Họ đi làm, vác cuốc cán dài.'' |
Bahnar |
| Huưch |
huưch (K)(trt): thoáng qua. ''Kơplah jang, inh bôh huưch minh ‘nu bô̆k drong, chŏng uh gơnăl kơ bu: Trong khi làm việc, tôi thấy thoáng bóng người đi qua, nhưng không rõ là ai.'' |
Bahnar |
| Huưch huưch |
huưch huưch (KJ)(trt): cảm giác ngồi trên xe: cảnh, vật như chạy ngang qua trước mắt.'' Tŏk xe hơyuh, ‘bôh huưch huưch bơ̆n hnam, bơ̆n 'long kơdâu tơ’ngir măt: Ngồi trong xe, thấy nào nhà, nào cây như chạy ngang trước mắt.'' |
Bahnar |