|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ia kơ-ia |
ia kơ-ia (K)(trt): bay sà xuống. Xem bơbŭ păr ia kơ-ia mŭt lơ̆m kơtao: Chim bìm bịp bay sà xuống vào đám mía. |
Bahnar |
| Ĭch |
ĭch (K)(phxđ): 1-cứt, phân. ''ĭch kră: Phân cứng. ĭch muh: Cứt mũi. ĭch roi: Nốt ruồi. ĭch adrĕch: Giống lúa còn lại sau khi đã trỉa xong. ĭch lep: Loại cỏ hôi. ĭch krĭng: Ráy tai. ''2- (thành ngữ) ''khan kơ ĭch, lĕch kơ phôm: nói cứt, té ra là địt. (nói người, phải nghĩ đến ta).'' |
Bahnar |
| Iĕ |
iĕ (KJ)(tt): nhỏ.'' Rơnơh Hrĭt iĕ loi kơ rơnơh inh: Chòi Hrĭt nhỏ hơn chòi tôi.'' |
Bahnar |
| Iĕ iĕn |
iĕ iĕn (KJ)(trt): nhỏ xíu, tí xíu. |
Bahnar |
| Iĕl |
iĕl (KJ)[iăl(K)](trt): quá (nhiều, ít) dùng trong từ ghép.'' ih axong kơ inh ka lơ iĕl, gah tơ’ngla ih tŏxĕt iĕl: Anh chia cho tôi cá quá nhiều, còn phần anh thì quá ít.'' |
Bahnar |
| Iĕm |
iĕm (KJ)[iơ̆m(K)](đat): các bạn. các anh, các chị.'' Năr âu kon inh et et pơkong, inh tơkơi iĕm năm ngôi: Mời các bạn đến dự, hôm nay ngày đám cưới của con tôi, '' |
Bahnar |
| Iĕn |
iĕn (K)(dt): đơn vị đo tiền tệ, trị giá 3 hay 4 đồng (1 iĕn bằng một con heo, 4 iĕn bằng một bộ chiêng). |
Bahnar |
| Ieng iong |
ieng iong (K)(trt): đong đưa, lắc lư. x: ing iông |
Bahnar |
| Iĕr |
iĕr (KJ)(dt): con gà.'' Iĕr tơmông, iĕr yŏng: Gà trống, gà mái.'' |
Bahnar |
| Iĕr 'dak |
iĕr 'dak (K)(dt): gà nước. |
Bahnar |