|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| It ing |
it ing (K)(trt): rậm rạp (rừng). Kontum xơ̆ ki, kơmrơ̆ng it ing: Trước kia, Kontum rừng cây rậm rạp. |
Bahnar |
| Iŭ 1 |
iŭ 1(K)[jô̆(GJ)](tt): chua.'' Plei hleu âu iŭ jat: Trái me này chua lắm. Iŭ mrŭnh: Rất chua. Iŭ yăm yăm: Chua chua ngọt ngọt. Prit iŭ: Chuối chua.'' |
Bahnar |
| Iŭ 2 |
iŭ 2(K)[hli(GJ)](tt): sợ.'' Ih hơ̆m iŭ kơ kiăk? Anh sợ ma không?'' |
Bahnar |
| Iŭ yêr |
iŭ yêr (K)(tt): nguy hiểm. Bô̆k kơmăng iŭ yêr: Ði ban đêm nguy hiểm. |
Bahnar |
| Iŭl iŭl |
iŭl iŭl (KJ)(trt): lay động.'' Iŭl iŭl dŏk rơyuh 'long: Khỉ rung cành cây lay động. Ka chuơ trŏ hơnhuăl iŭl iŭl: Cá diếc mắc lưới động đậy.'' |
Bahnar |
| Iŭn |
iŭn (K)(đt): cuốn chỉ thành cuộn nhỏ để dễ nhuộm. '' Mĕ inh oei iŭn brai lơ̆m hnam: Mẹ tôi đáng cuốn chỉ trong nhà.'' |
Bahnar |
| Iung 1 |
iung 1(KJ)(đt): 1- đứng lên. ''Iung! dơ̆ng mă tơpăt: Ðứng thẳng lên. ''2- bắt đầu. ''Pơrang iung: Dịch bệnh bắt đầu hoành hành. Iung 'lơ̆ng boih: Khỏe lại rồi. Iung dơ̆ng tep: Thức dậy. ''3- tuổi thành niên. ''Iung adruh truh tơdăm: Trai, gái tới tuổi thành niên. ''4- dậy men''. Pung iung: Bột dậy men.'' |
Bahnar |
| Iung 2 |
iung 2(K)(dt): đơn vị đo chiều dài bằng chiều cao của một người (dùng trong từ ghép) '''Dak jrŭ minh iung: Nước sâu ngập đầu (tầm cỡ người đứng).'' |
Bahnar |
| Ja 1 |
ja 1(ABT) 1(ABT) [erĕl](dt): (dùng trong từ ghép) ''Rang ja: Cây đậu khấu. ''x: rang rĕl. |
Bahnar |
| Ja 2 |
ja 2(K)(dt): (dùng trong từ ghép)'' Mơmau ja: Nấm mối. ''x: mơmau. |
Bahnar |