|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Biak |
biak (K)(dt): vạt đất. (đất chia ra thành vạt nhỏ để bò dễ cày). '' Pơgê âu inh pơchoh pêng biak: Sáng nay tôi cày được ba vạt đất.'' |
Bahnar |
| Biêng biang |
biêng biang (KJ)(trt): chỉ một vật lớn bung ra. ''Jơnĕng tơlang biêng biang: Tường đổ ào xuống.'' |
Bahnar |
| Bih |
bih (K)(dt): nọc. (rắn, rết, bọ cạp...). |
Bahnar |
| Bin |
bin [krơ̆t(KJ)](dt): bẹn (thân thể). |
Bahnar |
| Bing bông |
bing bông (K)(tt): hòn to, hòn nhỏ (tinh hoàn). |
Bahnar |
| Bĭng bŭng |
bĭng bŭng (K)(tưt): tiếng "ầm ầm" thác đổ hay tiếng súng đại bác. |
Bahnar |
| Bioh |
bioh (K)(dt): võ nghệ. ''Bioh kla: Võ hổ. Bioh 'Binh 'Dĭnh: Võ ta, võ Vovinam.'' |
Bahnar |
| Biŏng |
biŏng (KJ)(tt): mất (chết). ''Phoih kơ yŏng, biŏng kơ kon: Mất mẹ con cái thiếu thốn tất cả. thoi iĕr phoih kơ yŏng, biŏng kơ krông: Họ như gà con mất mẹ (mồ côi mẹ lót lá mà nằm).'' |
Bahnar |
| Biơ̆ng |
biơ̆ng (K)(đt): đánh vần. '''De haioh pơxrăm biơ̆ng chư: Trẻ con tập đánh vần.'' |
Bahnar |
| Bip |
bip (ABTJ)[hơra(K)](dt): con vịt. x: hơra |
Bahnar |